HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

fèi

đọc gần: phầy

chi phí; tiêu tốn

16 từ ghép · 4 có 费 đứng đầu · 12 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Phần biểu âm 弗 (không) đặt trên 貝 (vỏ tiền, tức tiền). Coi nhẹ đồng tiền thì thành ra tiêu tốn, hoang phí.

Câu ví dụ

Jīntiānmenyàojiāoxuéfèi

đọc gần: chin thiên ủa mân dào cheo xuế phầy

Hôm nay chúng tôi phải đóng học phí.

费 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 费

  • fèi jiě

    đọc gần: phầy chiể

    khó hiểu; tối nghĩa

  • fèi lì

    đọc gần: phầy lì

    tốn sức; mệt sức

  • fèi shí

    đọc gần: phầy sứ

    tốn thời gian

  • fèi yòng

    đọc gần: phầy dùng

    Danh từchi phí

    Ví dụ

    menyàoxiānzhǔnbèihǎoxíngdefèiyòng

    đọc gần: ủa mân dào xiên truẩn pầy hảo lủy xính tơ phầy dùng

    Chúng ta cần chuẩn bị sẵn chi phí cho chuyến du lịch.

费 đứng sau (12 từ)

费 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • huì fèi

    đọc gần: huầy phầy

    hội phí

  • làng fèi

    đọc gần: làng phầy

    Động từlãng phí; tiêu hoang

    Ví dụ

    yàolàngfèishí

    đọc gần: pú dào làng phầy sứ ù

    Đừng lãng phí thức ăn.

  • miǎn fèi

    đọc gần: miển phầy

    Động từmiễn phí

    Ví dụ

    Zhèjiāguǎnshìmiǎnfèide

    đọc gần: trờ chia pố ù coản sừ miển phầy tơ

    Bảo tàng này miễn phí.

  • xué fèi

    đọc gần: xuế phầy

    Danh từhọc phí

    Ví dụ

    xuéxuéfèiměiniándōuzàishàngzhǎng

    đọc gần: tà xuế xuế phầy mẩy niến tâu chài sàng trảng

    Học phí đại học tăng lên mỗi năm.

  • 生活

    shēng huó fèi

    đọc gần: sâng huố phầy

    chi phí sinh hoạt

  • 水电

    shuǐ diàn fèi

    đọc gần: suẩy tiền phầy

    tiền nước và tiền điện

  • jiāofèi

    đọc gần: cheo phầy

    Động từNộp phí

    Ví dụ

    menyàoxiānjiāofèi

    đọc gần: ủa mân dào xiên cheo phầy

    Chúng tôi phải nộp phí trước.

  • shōufèi

    đọc gần: sâu phầy

    Động từThu phí, tính phí

    Ví dụ

    Zhèjiāyínhángshōufèihěngāo

    đọc gần: trờ chia ín háng sâu phầy hẩn cao

    Ngân hàng này tính phí rất cao.

  • xiāofèi

    đọc gần: xeo phầy

    Động từTiêu dùng, tiêu thụ

    Ví dụ

    Xiànzàirénmendexiāofèishuǐpínggāole

    đọc gần: xiền chài rấn mân tơ xeo phầy suẩy phính thí cao lơ

    Mức tiêu dùng của mọi người hiện nay đã tăng lên.

  • xiāofèizhě

    đọc gần: xeo phầy trở

    Danh từNgười tiêu dùng

    Ví dụ

    Bǎoxiāofèizhěquán

    đọc gần: pảo hù xeo phầy trở choén ì

    Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

  • jīng fèi

    đọc gần: chinh phầy

    Danh từkinh phí

    Ví dụ

    mendeyánjiūjīngfèichōng

    đọc gần: tha mân tơ diến chiu chinh phầy chung chú

    Kinh phí nghiên cứu của họ đầy đủ.

  • hào fèi

    đọc gần: hào phầy

    Động từtiêu tốn, tiêu hao

    Ví dụ

    Zhèxiànggōngchénghàofèileliàngrén

    đọc gần: trờ xiàng cung chấng hào phầy lơ tà liàng rấn lì hớ ù lì

    Dự án này đã tiêu tốn rất nhiều nhân lực và vật lực.

Zalo