HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: chư

Hán-Việt:

của cải, nguồn lực — tiền vốn và những thứ dùng được để làm việc

9 từ ghép · 6 có 资 đứng đầu · 3 đứng sau

资 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 资

  • zījīn

    đọc gần: chư chin

    Danh từVốn, tiền vốn, quỹ

    Ví dụ

    Chuàngyàodìngdejīn

    đọc gần: choàng diề xuy dào í tình tơ chư chin

    Khởi nghiệp cần có một khoản vốn nhất định.

  • zī liào

    đọc gần: chư lèo

    Danh từtư liệu

    Ví dụ

    Zhèxiēliàofēichángzhòngyào

    đọc gần: trờ xiê chư lèo phây cháng trùng dào

    Những tài liệu này rất quan trọng.

  • zī yuán

    đọc gần: chư doén

    nguồn tài nguyên

    Ví dụ

    Zhègeguójiāyuánfēng

    đọc gần: trờ cơ cuố chia chư doén phâng phù

    Quốc gia này có tài nguyên phong phú.

  • zīběn

    đọc gần: chư pẩn

    Danh từVốn

    Ví dụ

    Gōngyàogèngduōdeběn

    đọc gần: cung xư xuy dào cầng tuô tơ chư pẩn

    Công ty cần thêm nhiều vốn.

  • zīchǎn

    đọc gần: chư chản

    Danh từTài sản

    Ví dụ

    Zhèxiēdōushìgōngdechǎn

    đọc gần: trờ xiê tâu sừ cung xư tơ chư chản

    Đây đều là tài sản của công ty.

  • zīzhù

    đọc gần: chư trù

    Động từTài trợ

    Ví dụ

    zhùlehěnduōpínkùnxuéshēng

    đọc gần: tha chư trù lơ hẩn tuô phín khuần xuế sâng

    Anh ấy tài trợ cho nhiều học sinh nghèo.

资 đứng sau (3 từ)

资 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gōngzī

    đọc gần: cung chư

    Danh từLương

    Ví dụ

    degōngměiyuèshíhào

    đọc gần: ủa tơ cung chư mẩy cờ duề sứ hào pha

    Lương của tôi được phát vào ngày mười hàng tháng.

  • tóu zī

    đọc gần: thấu chư

    Danh từĐộng từđầu tư

    Ví dụ

    Gōngjuédìngtóuxīndexiàng

    đọc gần: cung xư chuế tình thấu chư xin tơ xiàng mù

    Công ty quyết định đầu tư vào dự án mới.

  • wùzī

    đọc gần: ù chư

    Danh từVật tư

    Ví dụ

    menyàogèngduōde

    đọc gần: tha mân xuy dào cầng tuô tơ ù chư

    Họ cần thêm vật tư.

Zalo