赞
zàn
đọc gần: chàn
Hán-Việt: tán
khen ngợi, tán thành, ủng hộ
8 từ ghép · 7 có 赞 đứng đầu · 1 đứng sau
赞 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 赞
赞成
zàn chéngđọc gần: chàn chấng
tán thành
Ví dụ我完全赞成你的观点。
đọc gần: ủa oán choén chàn chấng nỉ tơ coan tiển
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
赞美
zàn měiđọc gần: chàn mẩy
Động từca tụng
Ví dụ他常常赞美别人的工作。
đọc gần: tha cháng cháng chàn mẩy piế rấn tơ cung chuồ
Anh ấy thường khen ngợi công việc của người khác.
赞叹
zàntànđọc gần: chàn thàn
Động từCa ngợi
Ví dụ我们对他的演讲赞叹不已。
đọc gần: ủa mân tuầy tha tơ diển chiảng chàn thàn pù ỉ
Chúng tôi không ngớt lời khen ngợi bài phát biểu của anh ấy.
赞同
zàntóngđọc gần: chàn thúng
Động từĐồng tình
Ví dụ我们赞同他的观点。
đọc gần: ủa mân chàn thúng tha tơ coan tiển
Chúng tôi đồng ý với quan điểm của anh ấy.
赞扬
zànyángđọc gần: chàn dáng
Động từCa ngợi
Ví dụ他因出色的表现而受到赞扬。
đọc gần: tha in chu xờ tơ pẻo xiền ớ sầu tào chàn dáng
Anh ấy được khen ngợi vì thành tích xuất sắc.
赞助
zànzhùđọc gần: chàn trù
Động từTài trợ
Ví dụ他们赞助了这次活动。
đọc gần: tha mân chàn trù lơ trờ xừ huố tùng
Họ đã tài trợ cho sự kiện này.
赞赏
zànshǎngđọc gần: chàn sảng
Động từKhen ngợi, tán thưởng
Ví dụ大家都很赞赏他的工作。
đọc gần: tà chia tâu hẩn chàn sảng tha tơ cung chuồ
Mọi người đều tán thưởng công việc của anh ấy.
赞 đứng sau (1 từ)
赞 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
称赞
chēng zànđọc gần: châng chàn
Động từtán thưởng
Ví dụ她称赞了我的工作。
đọc gần: tha châng chàn lơ ủa tơ cung chuồ
Cô ấy khen ngợi công việc của tôi.