HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shēn

đọc gần: sân

thân; thân thể

29 từ ghép · 15 có 身 đứng đầu · 14 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ cổ vẽ người có bụng nhô ra, một chân đưa lên đỡ và giữ thăng bằng cho thân, nghĩa gốc là mang thai. Dạng 身 ngày nay chuyển sang chỉ thân thể người nói chung.

Câu ví dụ

deshēnhěnruò

đọc gần: tha tơ sân thỉ hẩn ruồ

Sức khỏe anh ấy rất yếu.

身 đứng đầu (15 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 身

  • shēn biān

    đọc gần: sân piên

    Danh từbên mình; cạnh người

    Ví dụ

    shēnbiānyǒuhěnduōpéngyǒu

    đọc gần: ủa sân piên dẩu hẩn tuô phấng dẩu

    Bên cạnh tôi có rất nhiều bạn bè.

  • shēn cái

    đọc gần: sân xái

    Danh từvóc người; dáng người

    Ví dụ

    deshēncáihěnmiáotiáo

    đọc gần: tha tơ sân xái hẩn méo théo

    Dáng người của cô ấy rất thon thả.

  • shēn fèn

    đọc gần: sân phần

    thân phận; địa vị xã hội

  • shēn jià

    đọc gần: sân chìa

    thân giá; địa vị xã hội

  • shēn qū

    đọc gần: sân chuy

    thân hình; tầm người

  • shēn shì

    đọc gần: sân sừ

    số phận; lai lịch cuộc đời

  • shēn tǐ

    đọc gần: sân thỉ

    Danh từcơ thể; sức khỏe

    Ví dụ

    Shēnhěnhǎo

    đọc gần: sân thỉ hẩn hảo

    Cơ thể rất tốt.

  • shēn xīn

    đọc gần: sân xin

    Danh từthân và tâm

    Ví dụ

    Yùndòngyǒushēnxīnjiànkāng

    đọc gần: dùyn tùng dẩu ì sân xin chiền khang

    Thể dục tốt cho sức khỏe thân tâm.

  • shēn yùn

    đọc gần: sân dùyn

    mang thai

  • 分证

    shēn fèn zhèng

    đọc gần: sân phần trầng

    giấy chứng minh nhân dân

  • 临其境

    shēn lín qí jìng

    đọc gần: sân lín chí chình

    có mặt tại chỗ; như đang ở trong cảnh đó

  • shēnshang

    đọc gần: sân sang

    Danh từtrên người

    Ví dụ

    Shēnshangyǒuqiánma

    đọc gần: sân sang dẩu chiến ma

    Trên người có tiền không?

  • shēn fèn

    đọc gần: sân phần

    Danh từthân phận

    Ví dụ

    zàigōngyǒuhěngāodeshēnfèn

    đọc gần: tha chài cung xư lỉ dẩu hẩn cao tơ sân phần

    Anh ấy có một vị trí rất cao trong công ty.

  • 份证

    shēnfènzhèng

    đọc gần: sân phần trầng

    Danh từChứng minh nhân dân, thẻ căn cước

    Ví dụ

    wàngdàishēnfènzhèngle

    đọc gần: ủa oàng tài sân phần trầng lơ

    Tôi quên mang theo chứng minh nhân dân

  • shēngāo

    đọc gần: sân cao

    Danh từChiều cao

    Ví dụ

    deshēngāoshìduōshǎo

    đọc gần: nỉ tơ sân cao sừ tuô sảo

    Chiều cao của bạn là bao nhiêu?

身 đứng sau (14 từ)

身 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yìshēn

    đọc gần: ì sân

    Danh từToàn thân

    Ví dụ

    shēnhàn

    đọc gần: tha ì sân hàn

    Anh ấy toàn thân đầy mồ hôi.

  • qīnshēn

    đọc gần: chin sân

    Tự mình, bản thân

    Ví dụ

    qīnshēnjīnglezhèjiànshì

    đọc gần: tha chin sân chinh lì lơ trờ chiền sừ

    Anh ấy đã trực tiếp trải qua chuyện này.

  • jiàn shēn

    đọc gần: chiền sân

    Động từtập thể dục

    Ví dụ

    měitiānjiànshēnfángduànliàn

    đọc gần: tha mẩy thiên chùy chiền sân pháng toàn liền

    Anh ấy đến phòng tập thể dục mỗi ngày.

  • jiànshēnfáng

    đọc gần: chiền sân pháng

    Danh từPhòng gym

    Ví dụ

    zàijiànshēnfángduànliàn

    đọc gần: tha chài chiền sân pháng toàn liền

    Anh ấy tập luyện ở phòng gym.

  • quánshēn

    đọc gần: choén sân

    Danh từtoàn thân

    Ví dụ

    quánshēndōushī湿le

    đọc gần: tha choén sân tâu sư lơ

    Cả người anh ấy đều ướt.

  • chū shēn

    đọc gần: chu sân

    xuất thân, gốc gác

    Ví dụ

    chūshēnpínqióngdejiātíng

    đọc gần: tha chu sân úy i cờ phín chiúng tơ chia thính

    Anh ấy xuất thân từ một gia đình nghèo.

  • dòng shēn

    đọc gần: tùng sân

    Động từkhởi hành, lên đường

    Ví dụ

    juédìngmíngtiāndòngshēn

    đọc gần: tha chuế tình mính thiên tùng sân

    Anh ấy quyết định khởi hành vào ngày mai.

  • hé shēn

    đọc gần: hớ sân

    vừa người, vừa vặn

    Ví dụ

    Zhèjiànchuān穿zàishēnshànghěnshēn

    đọc gần: trờ chiền i phú choan chài nỉ sân sàng hẩn hớ sân

    Bộ đồ này mặc lên người bạn rất vừa vặn.

  • běn shēn

    đọc gần: pẩn sân

    Đại từbản thân

    Ví dụ

    zhèwènběnshēnhěn

    đọc gần: trờ cờ uần thí pẩn sân hẩn phù chá

    Vấn đề này tự nó rất phức tạp.

  • hún shēn

    đọc gần: huấn sân

    toàn thân, khắp người

    Ví dụ

    húnshēnshìhàn

    đọc gần: tha huấn sân sừ hàn

    Anh ấy đẫm mồ hôi.

  • zhōngshēn

    đọc gần: trung sân

    Tính từSuốt đời

    Ví dụ

    shìwèizhōngshēnjiàodechàngdǎozhě

    đọc gần: tha sừ i uầy trung sân chèo ùy tơ chàng tảo trở

    Anh ấy là một người đề xướng giáo dục suốt đời.

  • zìshēn

    đọc gần: chừ sân

    Danh từBản thân, chính mình

    Ví dụ

    Měiréndōuyàobǎoshēnānquán

    đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dào pảo hù chừ sân an choén

    Mỗi người đều phải bảo vệ an toàn cho chính mình.

  • zhuǎnshēn

    đọc gần: troản sân

    Động từQuay người

    Ví dụ

    zhuǎnshēnjiùzǒule

    đọc gần: tha troản sân chìu chẩu lơ

    Anh ấy quay người đi luôn.

  • suí shēn

    đọc gần: xuấy sân

    Động từmang theo người

    Ví dụ

    Qǐngsuíshēnxiédàishēnfènzhèng

    đọc gần: chỉnh xuấy sân xiế tài sân phần trầng

    Xin vui lòng mang theo thẻ căn cước bên mình.

Zalo