远
yuǎn
đọc gần: doẻn
Hán-Việt: viễn
xa (về không gian và cả thời gian)
8 từ ghép · 4 có 远 đứng đầu · 4 đứng sau
远 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 远
远离
yuǎnlíđọc gần: doẻn lí
Động từXa rời, tránh xa
Ví dụ远离危险。
đọc gần: doẻn lí uây xiển
Tránh xa nguy hiểm.
远处
yuǎnchùđọc gần: doẻn chù
Danh từXa xa, đằng xa
Ví dụ远处有座山。
đọc gần: doẻn chù dẩu chuồ san
Đằng xa có một ngọn núi.
远方
yuǎn fāngđọc gần: doẻn phang
Danh từXa xôi, nơi xa
Ví dụ他在远方工作。
đọc gần: tha chài doẻn phang cung chuồ
Anh ấy làm việc ở nơi xa xôi.
远程
yuǎn chéngđọc gần: doẻn chấng
Tính từTừ xa, xa xôi
Ví dụ我们进行了远程视频会议。
đọc gần: ủa mân chìn xính lơ doẻn chấng sừ phín huầy ì
Chúng tôi đã tổ chức cuộc họp video từ xa.
远 đứng sau (4 từ)
远 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
永远
yǒngyuǎnđọc gần: dủng doẻn
Phó từMãi mãi
Ví dụ我们是永远的朋友。
đọc gần: ủa mân sừ dủng doẻn tơ phấng dâu
Chúng ta là bạn mãi mãi.
跳远
tiàoyuǎnđọc gần: thèo doẻn
Động từNhảy xa
Ví dụ他在学校运动会上参加跳远比赛。
đọc gần: tha chài xuế xèo dùyn tùng huầy sàng xan chia thèo doẻn pỉ xài
Anh ấy tham gia cuộc thi nhảy xa trong đại hội thể thao của trường.
任重道远
rènzhòngdàoyuǎnđọc gần: rần trùng tào doẻn
Trách nhiệm nặng nề và đường dài
Ví dụ我们的任务任重道远。
đọc gần: ủa mân tơ rần ù rần trùng tào doẻn
Nhiệm vụ của chúng ta còn rất nặng nề và xa xôi.
遥远
yáoyuǎnđọc gần: dáo doẻn
Tính từXa xôi
Ví dụ她住在一个遥远的村庄。
đọc gần: tha trù chài i cờ dáo doẻn tơ xuân troang
Cô ấy sống ở một ngôi làng xa xôi.