连
lián
đọc gần: liến
Hán-Việt: liên
nối liền, nối tiếp nhau không đứt
9 từ ghép · 7 có 连 đứng đầu · 2 đứng sau
连 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 连
连续
liánxùđọc gần: liến xùy
Phó từLiên tục
Ví dụ他连续三天没睡好。
đọc gần: tha liến xùy xan thiên mấy suầy hảo
Anh ấy ba ngày liên tục không ngủ ngon.
连续剧
liánxùjùđọc gần: liến xùy chùy
Danh từPhim truyền hình dài tập
Ví dụ她喜欢看韩国连续剧。
đọc gần: tha xỉ hoan khàn hán cuố liến xùy chùy
Cô ấy thích xem phim Hàn Quốc dài tập.
连忙
liánmángđọc gần: liến máng
Phó từVội vàng, lập tức
Ví dụ听到声音,她连忙跑出去。
đọc gần: thinh tào sâng in tha liến máng phảo chu chùy
Anh ấy nghe thấy tiếng động liền chạy ra.
连年
liánniánđọc gần: liến niến
Nhiều năm liên tiếp
Ví dụ连年干旱影响了农业。
đọc gần: liến niến can hàn ỉnh xiảng lơ núng diề
Hạn hán nhiều năm đã ảnh hưởng đến nông nghiệp.
连锁
liánsuǒđọc gần: liến xuổ
Chuỗi, liên tiếp
Ví dụ连锁反应导致了事故。
đọc gần: liến xuổ phản ình tảo trừ lơ sừ cù
Phản ứng dây chuyền dẫn đến tai nạn.
连同
liántóngđọc gần: liến thúng
Kèm theo, cùng với
Ví dụ请把文件连同邮件发送。
đọc gần: chỉnh pả uấn chiền liến thúng dấu chiền pha xùng
Vui lòng gửi kèm tài liệu cùng email.
连接
liánjiēđọc gần: liến chiê
Động từKết nối, liên kết
Ví dụ手机连接WiFi。
đọc gần: sẩu chi liến chiê wi phi
Điện thoại kết nối WiFi.
连 đứng sau (2 từ)
连 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
接连
jiē liánđọc gần: chiê liến
Phó từliên tiếp, liên tục
Ví dụ我们连续接连发生了好几起事故。
đọc gần: ủa mân liến xùy chiê liến pha sâng lơ hảo chỉ chỉ sừ cù
Chúng tôi liên tiếp xảy ra vài vụ tai nạn.
相连
xiāngliánđọc gần: xiang liến
Động từKết nối với nhau
Ví dụ两国山水相连。
đọc gần: liảng cuố san suẩy xiang liến
Hai nước núi sông liền kề.