迫
pò
đọc gần: phồ
Hán-Việt: bách (cũng đọc bức)
ép, thúc — bị dồn gấp, bị bắt buộc
9 từ ghép · 3 có 迫 đứng đầu · 6 đứng sau
迫 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 迫
迫切
pò qièđọc gần: phồ chiề
Tính từcấp bách
Ví dụ我们迫切需要解决这个问题。
đọc gần: ủa mân phồ chiề xuy dào chiể chuế trờ cơ uần thí
Chúng tôi rất cần giải quyết vấn đề này.
迫不及待
pòbùjídàiđọc gần: phồ pù chí tài
Không thể chờ được
Ví dụ我迫不及待地想告诉你这个好消息。
đọc gần: ủa phồ pù chí tài tơ xiảng cào xù nỉ trờ cơ hảo xeo xi
Tôi không thể chờ đợi để kể cho bạn nghe tin tốt này.
迫害
pòhàiđọc gần: phồ hài
Động từBức hại, đàn áp
Ví dụ他因言论而受到迫害。
đọc gần: tha in diến luần ớ sầu tào phồ hài
Anh ấy bị đàn áp vì phát ngôn của mình.
迫 đứng sau (6 từ)
迫 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
逼迫
bī pòđọc gần: pi phồ
Động từép buộc
Ví dụ他被迫离开了家乡。
đọc gần: tha pầy phồ lí khai lơ chia xiang
Anh ấy bị buộc phải rời quê hương.
从容不迫
cóng róng bù pòđọc gần: xúng rúng pù phồ
ung dung, bình tĩnh
Ví dụ他从容不迫地回答问题。
đọc gần: tha xúng rúng pù phồ tơ huấy tá uần thí
Anh ấy bình tĩnh trả lời câu hỏi.
紧迫
jǐn pòđọc gần: chỉn phồ
cấp bách, khẩn cấp
Ví dụ这个任务非常紧迫,必须立即完成。
đọc gần: trờ cơ rần ù phây cháng chỉn phồ pì xuy lì chí oán chấng
Nhiệm vụ này rất cấp bách, cần phải hoàn thành ngay lập tức.
强迫
qiǎngpòđọc gần: chiảng phồ
Động từÉp buộc, cưỡng ép
Ví dụ他被迫放弃了梦想。
đọc gần: tha pầy phồ phàng chì lơ mầng xiảng
Anh ấy buộc phải từ bỏ ước mơ.
压迫
yāpòđọc gần: da phồ
Áp bức
Ví dụ他感到受到压迫。
đọc gần: tha cản tào sầu tào da phồ
Anh ấy cảm thấy bị áp bức.
被迫
bèipòđọc gần: pầy phồ
Động từBuộc, bị ép, bắt buộc
Ví dụ因为下雨,我们被迫取消了比赛。
đọc gần: in uầy xìa ủy ủa mân pầy phồ chủy xeo lơ pỉ xài
Vì trời mưa, chúng tôi bị buộc phải hủy trận đấu