HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shù

đọc gần:

Hán-Việt: thuật

thuật lại, trình bày bằng lời hoặc chữ

5 từ ghép · 0 có 述 đứng đầu · 5 đứng sau

述 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

述 đứng sau (5 từ)

述 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xù shù

    đọc gần: xùy sù

    Động từkể, thuật

    Ví dụ

    menyàoshùzhègeshìjiàndejīngguò

    đọc gần: ủa mân xuy dào xùy sù trờ cơ sừ chiền tơ chinh cuồ

    Chúng ta cần kể lại diễn biến của sự kiện này.

  • chǎn shù

    đọc gần: chản sù

    Động từtrình bày, giải thích

    Ví dụ

    xiángchǎnshùledeguāndiǎn

    đọc gần: tha xiáng xì chản sù lơ tha tơ coan tiển

    Anh ấy trình bày chi tiết quan điểm của mình.

  • chén shù

    đọc gần: chấn sù

    Động từtrình bày, phát biểu

    Ví dụ

    chénshùleshìjiàndejīngguò

    đọc gần: tha chấn sù lơ sừ chiền tơ chinh cuồ

    Anh ấy trình bày quá trình sự việc.

  • miáoshù

    đọc gần: méo sù

    Động từMiêu tả, mô tả

    Ví dụ

    Qǐngmiáoshùxiàqíngkuàng

    đọc gần: chỉnh méo sù i xìa chính khoàng

    Hãy mô tả tình hình một chút.

  • shàngshù

    đọc gần: sàng sù

    Tính từĐã nêu trên

    Ví dụ

    Shàngshùwènyàojiějué

    đọc gần: sàng sù uần thí xuy dào chiể chuế

    Những vấn đề nêu trên cần được giải quyết.

Zalo