迹
jì
đọc gần: chì
Hán-Việt: tích
dấu vết, vết tích còn để lại
7 từ ghép · 1 có 迹 đứng đầu · 6 đứng sau
迹 đứng đầu (1 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 迹
迹象
jì xiàngđọc gần: chì xiàng
Danh từdấu hiệu, dấu vết
Ví dụ这些迹象表明了经济正在好转。
đọc gần: trờ xiê chì xiàng pẻo mính lơ chinh chì trầng chài hảo troản
Những dấu hiệu này cho thấy kinh tế đang cải thiện.
迹 đứng sau (6 từ)
迹 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
名胜古迹
míng shèng gǔ jìđọc gần: mính sầng củ chì
danh lam thắng cảnh
Ví dụ我们参观了很多名胜古迹。
đọc gần: ủa mân xan coan lơ hẩn tuô mính sầng củ chì
Chúng tôi đã thăm nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.
奇迹
qí jìđọc gần: chí chì
kỳ tích
Ví dụ他的成功是一个奇迹。
đọc gần: tha tơ chấng cung sừ i cờ chí chì
Thành công của anh ấy là một kỳ tích.
痕迹
hén jìđọc gần: hấn chì
Danh từvết tích, dấu vết
Ví dụ他在犯罪现场留下了痕迹。
đọc gần: tha chài phàn chuầy xiền chảng líu xìa lơ hấn chi
Anh ấy đã để lại dấu vết tại hiện trường vụ án.
事迹
shìjìđọc gần: sừ chì
Danh từSự tích, hành động đáng chú ý
Ví dụ他的事迹激励了很多人。
đọc gần: tha tơ sừ chì chi lì lơ hẩn tuô rấn
Thành tích của anh ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người.
踪迹
zōngjìđọc gần: chung chì
Dấu vết
Ví dụ这个地方没有任何踪迹。
đọc gần: trờ cơ tì phang mấy dẩu rần hớ chung chì
Không có bất kỳ dấu vết nào ở nơi này.
古迹
gǔjìđọc gần: củ chì
Danh từDi tích cổ
Ví dụ这里有很多历史古迹。
đọc gần: trờ lỉ dẩu hẩn tuô lì sử củ chì
Ở đây có rất nhiều di tích lịch sử.