HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

退

tuì

đọc gần: thuầy

Hán-Việt: thoái

lui, rút lui, rút ra (từ đó thành trả lại)

7 từ ghép · 4 có 退 đứng đầu · 3 đứng sau

退 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 退

  • 退

    tuìchū

    đọc gần: thuầy chu

    Động từRút lui, rời khỏi, thoát ra

    Ví dụ

    juédìngtuì退chūsài

    đọc gần: tha chuế tình thuầy chu pỉ xài

    Anh ấy quyết định rút khỏi cuộc thi.

  • 退

    tuìxiū

    đọc gần: thuầy xiu

    Động từNghỉ hưu

    Ví dụ

    jīngdàoletuì退xiūdeniánlíng

    đọc gần: tha ỉ chinh tào lơ thuầy xiu tơ niến lính

    Bà ấy đã đến tuổi nghỉ hưu rồi.

  • 退

    tuì bù

    đọc gần: thuầy pù

    lùi bước

    Ví dụ

    xiǎoxīntuì退le

    đọc gần: tha pù xẻo xin thuầy pù lơ

    Anh ấy vô tình bị lùi bước.

  • 退

    tuìshuì

    đọc gần: thuầy suầy

    Động từHoàn thuế

    Ví dụ

    Yóushēnqǐngtuì退shuì

    đọc gần: dấu khờ khở ỉ sân chỉnh thuầy suầy

    Du khách có thể xin hoàn thuế.

退 đứng sau (3 từ)

退 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 退

    chè tuì

    đọc gần: chờ thuầy

    Động từrút lui, thoái lui

    Ví dụ

    jūnduìbèichètuì退

    đọc gần: chuyn tuầy pầy phồ chờ thuầy

    Quân đội buộc phải rút lui.

  • 退

    shuāituì

    đọc gần: soai thuầy

    Suy thoái

    Ví dụ

    Jīngshuāituì退yǐngxiǎnglehěnduō

    đọc gần: chinh chì soai thuầy ỉnh xiảng lơ hẩn tuô chỉ diề

    Suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp.

  • 退

    hòutuì

    đọc gần: hầu thuầy

    Động từLùi lại, thoái lui

    Ví dụ

    Qǐngyàohòutuì退

    đọc gần: chỉnh pú dào hầu thuầy

    Vui lòng đừng lùi lại.

Zalo