HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xuǎn

đọc gần: xoẻn

Hán-Việt: tuyển

chọn, tuyển — lựa ra cái/người mình muốn

11 từ ghép · 4 có 选 đứng đầu · 7 đứng sau

选 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 选

  • xuǎnshǒu

    đọc gần: xoẻn sẩu

    Danh từTuyển thủ, vận động viên

    Ví dụ

    Zhèwèixuǎnshǒuleshìjiè

    đọc gần: trờ uầy xoẻn sẩu tả phồ lơ sừ chiề chì lù

    Tuyển thủ này đã phá kỷ lục thế giới.

  • xuǎnzé

    đọc gần: xoẻn chớ

    lựa chọn

    Ví dụ

    xuǎn

    đọc gần: nỉ khở ỉ xoẻn chớ i cờ lỉ ù

    Bạn có thể chọn một món quà.

  • xuǎnbá

    đọc gần: xoẻn pá

    Động từTuyển chọn

    Ví dụ

    menzhèngzàixuǎnréncái

    đọc gần: ủa mân trầng chài xoẻn pá rấn xái

    Chúng tôi đang tuyển chọn nhân tài.

  • xuǎnxiū

    đọc gần: xoẻn xiu

    Động từHọc môn tự chọn

    Ví dụ

    xuǎnxiūlexīnxué

    đọc gần: ủa xoẻn xiu lơ xin lỉ xuế

    Tôi học môn tự chọn tâm lý học.

选 đứng sau (7 từ)

选 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • dāng xuǎn

    đọc gần: tang xoẻn

    Động từđược bầu, trúng cử

    Ví dụ

    bèidāngxuǎnwéishìzhǎng

    đọc gần: tha pầy tang xoẻn uấy sừ trảng

    Anh ấy được bầu làm thị trưởng.

  • hòu xuǎn

    đọc gần: hầu xoẻn

    ứng cử, đề cử

    Ví dụ

    shìshìzhǎnghòuxuǎnrénzhī

    đọc gần: tha sừ sừ trảng hầu xoẻn rấn trư i

    Anh ấy là một trong những ứng cử viên cho chức thị trưởng.

  • jìng xuǎn

    đọc gần: chình xoẻn

    Động từtranh cử, vận động bầu cử

    Ví dụ

    zhèngzàijìngxuǎnshìzhǎng

    đọc gần: tha trầng chài chình xoẻn sừ trảng

    Anh ấy đang tranh cử thị trưởng.

  • shāixuǎn

    đọc gần: sai xoẻn

    Động từSàng lọc, tuyển chọn

    Ví dụ

    menyàoshāixuǎnzuìhǎodehòuxuǎnrén

    đọc gần: ủa mân xuy dào sai xoẻn chuầy hảo tơ hầu xoẻn rấn

    Chúng ta cần chọn lọc ứng viên tốt nhất.

  • tiāoxuǎn

    đọc gần: theo xoẻn

    Động từChọn lựa

    Ví dụ

    Qǐngtiāoxuǎnfu

    đọc gần: chỉnh chử xì theo xoẻn i phu

    Hãy chọn quần áo cẩn thận.

  • píngxuǎn

    đọc gần: phính xoẻn

    Động từBình chọn, tuyển chọn

    Ví dụ

    Xuéxiàoměiniánpíngxuǎnyōuxiùxuéshēng

    đọc gần: xuế xèo mẩy niến phính xoẻn dâu xìu xuế sâng

    Trường học hàng năm bình chọn học sinh xuất sắc.

  • rùxuǎn

    đọc gần: rù xoẻn

    Động từĐược chọn, lọt vào danh sách

    Ví dụ

    dezuòpǐnxuǎnlezhǎnlǎn

    đọc gần: tha tơ chuồ phỉn rù xoẻn lơ trản lản

    Tác phẩm của anh ấy được chọn vào triển lãm.

Zalo