HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: thú

Hán-Việt: đồ

đường đi, lộ trình

7 từ ghép · 2 có 途 đứng đầu · 5 đứng sau

途 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 途

  • tújìng

    đọc gần: thú chình

    Danh từCon đường, cách thức

    Ví dụ

    menzhǎodàoletiáoxīndejìng

    đọc gần: ủa mân trảo tào lơ i théo xin tơ thú chình

    Chúng tôi đã tìm ra một con đường mới.

  • túzhōng

    đọc gần: thú trung

    Trên đường

    Ví dụ

    zhōngxiàle

    đọc gần: thú trung xìa ủy lơ

    Trên đường đi thì trời mưa.

途 đứng sau (5 từ)

途 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • cháng tú

    đọc gần: cháng thú

    đường dài

    Ví dụ

    menhuàchángxíng

    đọc gần: ủa mân chì hoà cháng thú lủy xính

    Chúng tôi dự định đi du lịch dài ngày.

  • qián tú

    đọc gần: chiến thú

    Danh từtiền đồ

    Ví dụ

    Niánqīngrényīnggāiwèidewèiláizàoměihǎodeqián

    đọc gần: niến chinh rấn inh cai uầy chừ chỉ tơ uầy lái tả chào mẩy hảo tơ chiến thú

    Các bạn trẻ hãy xây dựng một tương lai tươi sáng cho chính mình.

  • yòng tú

    đọc gần: dùng thú

    Danh từcách dùng

    Ví dụ

    Zhèzhǒngcáiliàodeyònghěnguǎng广fàn

    đọc gần: trờ trủng xái lèo tơ dùng thú hẩn coảng phàn

    Loại vật liệu này có rất nhiều công dụng.

  • 而废

    bàn tú ér fèi

    đọc gần: pàn thú ớ phầy

    Động từbỏ dở giữa chừng

    Ví dụ

    zǒngshìbànérfèi

    đọc gần: tha chủng sừ pàn thú ớ phầy

    Anh ấy luôn bỏ cuộc giữa chừng.

  • lǚtú

    đọc gần: lủy thú

    Danh từChuyến đi

    Ví dụ

    Zhùkuài

    đọc gần: trù nỉ lủy thú úy khoài

    Chúc bạn chuyến đi vui vẻ!

Zalo