速
sù
đọc gần: xù
Hán-Việt: tốc
tốc độ; nhanh
9 từ ghép · 1 có 速 đứng đầu · 8 đứng sau
速 đứng đầu (1 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 速
速度
sùdùđọc gần: xù tù
Danh từTốc độ, nhịp độ
Ví dụ火车的速度很快。
đọc gần: huổ chơ tơ xù tù hẩn khoài
Tốc độ của tàu hỏa rất nhanh.
速 đứng sau (8 từ)
速 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
高速公路
gāosù gōnglùđọc gần: cao xù cung lù
Danh từĐường cao tốc
Ví dụ我们走高速公路去上海。
đọc gần: ủa mân chẩu cao xù cung lù chùy sàng hải
Chúng tôi đi đường cao tốc đến Thượng Hải.
快速
kuàisùđọc gần: khoài xù
Tính từNhanh chóng
Ví dụ他学习得很快速。
đọc gần: tha xuế xí tơ hẩn khoài xù
Anh ấy học rất nhanh.
高速
gāosùđọc gần: cao xù
Tính từNhanh; nhanh chóng
Ví dụ火车以高速运行。
đọc gần: huổ chơ ỉ cao xù dùyn xính
Tàu chạy với tốc độ cao.
迅速
xùn sùđọc gần: xùyn xù
nhanh chóng, nhanh
Ví dụ他处理问题非常迅速。
đọc gần: tha chủ lỉ uần thí phây cháng xùyn xù
Anh ấy xử lý vấn đề rất nhanh chóng.
车速
chēsùđọc gần: chơ xù
Danh từTốc độ xe
Ví dụ请控制车速。
đọc gần: chỉnh khùng trừ chơ xù
Xin kiểm soát tốc độ xe.
加速
jiāsùđọc gần: chia xù
Động từTăng tốc, thúc đẩy
Ví dụ汽车开始加速了。
đọc gần: chì chơ khai sử chia xù lơ
Xe hơi bắt đầu tăng tốc.
时速
shísùđọc gần: sứ xù
Danh từTốc độ giờ
Ví dụ火车时速200公里。
đọc gần: huổ chơ sứ xù ờ pải cung lỉ
Tàu hỏa chạy với tốc độ 200 km/giờ.
飞速
fēisùđọc gần: phây xù
Phó từSiêu tốc, nhanh như chớp
Ví dụ科技飞速发展。
đọc gần: khơ chì phây xù pha trản
Công nghệ phát triển với tốc độ chóng mặt.