HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jiǔ

đọc gần: chỉu

rượu

19 từ ghép · 14 có 酒 đứng đầu · 5 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ 酉 vốn vẽ cái vò dùng để cất rượu. Thêm bộ ba chấm nước (氵) vào thành 酒, ý là vò đã đầy rượu.

Câu ví dụ

chángchángjiǔ

đọc gần: tha cháng cháng chùy chỉu pa

Anh ấy thường xuyên đi quán rượu.

酒 đứng đầu (14 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 酒

  • jiǔ bā

    đọc gần: chỉu pa

    Danh từquán rượu; quầy bar

    Ví dụ

    menjiǔjiǔ

    đọc gần: ủa mân chùy chỉu pa hơ chỉu

    Chúng tôi đi đến quán bar để uống rượu.

  • jiǔ cài

    đọc gần: chỉu xài

    rượu và đồ nhắm

  • jiǔ diàn

    đọc gần: chỉu tiền

    Danh từkhách sạn; tiệm rượu

    Ví dụ

    Zhèjiājiǔdiànhěn

    đọc gần: trờ chia chỉu tiền hẩn tà

    Khách sạn này rất lớn.

  • jiǔ huì

    đọc gần: chỉu huầy

    tiệc rượu

  • jiǔ jiā

    đọc gần: chỉu chia

    nhà hàng

  • jiǔ jiào

    đọc gần: chỉu chèo

    hầm rượu

  • jiǔ jīng

    đọc gần: chỉu chinh

    Danh từcồn; cồn êtylic

    Ví dụ

    Zhèzhǒngjiǔhányǒuhěngāodejiǔjīng

    đọc gần: trờ trủng chỉu hán dẩu hẩn cao tơ chỉu chinh

    Loại rượu này chứa cồn rất cao.

  • jiǔ liàng

    đọc gần: chỉu liàng

    tửu lượng

  • jiǔ tú

    đọc gần: chỉu thú

    kẻ nghiện rượu

  • jiǔ wō

    đọc gần: chỉu ua

    lúm đồng tiền

  • jiǔ yì

    đọc gần: chỉu ì

    hơi men; chớm say

  • 肉朋友

    jiǔ ròu péng yǒu

    đọc gần: chỉu rầu phấng dẩu

    bạn rượu thịt; bạn lúc sung sướng

  • jiǔshuǐ

    đọc gần: chỉu suẩy

    Danh từĐồ uống có cồn

    Ví dụ

    Yànhuìshànggōngzhǒngjiǔshuǐ

    đọc gần: diền huầy sàng thí cung cờ trủng chỉu suẩy

    Tại tiệc có cung cấp nhiều loại đồ uống có cồn.

  • jiǔguǐ

    đọc gần: chỉu cuẩy

    Danh từKẻ nghiện rượu

    Ví dụ

    shìyǒumíngdejiǔguǐ

    đọc gần: tha sừ cờ dẩu mính tơ chỉu cuẩy

    Anh ấy là một tay nghiện rượu nổi tiếng.

酒 đứng sau (5 từ)

酒 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • píjiǔ

    đọc gần: phí chỉu

    Danh từBia

    Ví dụ

    huanbīngjiǔ

    đọc gần: tha xỉ hoan hơ pinh phí chỉu

    Anh ấy thích uống bia lạnh.

  • báijiǔ

    đọc gần: pái chỉu

    Danh từRượu trắng (rượu mạnh)

    Ví dụ

    Zhōngguórénchángbáijiǔqìngzhùjié

    đọc gần: trung cuố rấn cháng hơ pái chỉu chình trù chiế rừ

    Người Trung Quốc thường uống rượu trắng để ăn mừng lễ hội.

  • hóngjiǔ

    đọc gần: húng chỉu

    Danh từRượu vang đỏ

    Ví dụ

    Zuótiānwǎnshangmenlediǎnhóngjiǔ

    đọc gần: chuố thiên oản sang ủa mân hơ lơ ì tiển húng chỉu

    Buổi tối hôm qua chúng tôi đã uống một ít rượu vang đỏ.

  • 葡萄

    pútaojiǔ

    đọc gần: phú thao chỉu

    Danh từRượu vang

    Ví dụ

    diǎntaojiǔ

    đọc gần: hơ i tiển phú thao chỉu

    Uống một chút rượu vang.

  • xùjiǔ

    đọc gần: xùy chỉu

    Nghiện rượu

    Ví dụ

    jiǔchéngxìng

    đọc gần: tha xùy chỉu chấng xình

    Anh ấy nghiện rượu.

Zalo