醉
zuì
đọc gần: chuầy
say rượu
9 từ ghép · 8 có 醉 đứng đầu · 1 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép vò rượu 酉 với phần biểu âm 卒 (người lính, cũng mang ý đi tới chỗ hết). Uống rượu tới mức cùng thì thành say.
Câu ví dụ
他喝醉了。
đọc gần: tha hơ chùi· lơ
Anh ấy uống say rồi.
醉 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 醉
醉鬼
zuì guǐđọc gần: chuầy cuẩy
kẻ say rượu
醉汉
zuì hànđọc gần: chuầy hàn
gã say rượu
醉态
zuì tàiđọc gần: chuầy thài
dáng vẻ say; cơn say
醉心
zuì xīnđọc gần: chuầy xin
mê mải; say mê
醉眼
zuì yǎnđọc gần: chuầy diển
đôi mắt lờ đờ vì rượu
醉意
zuì yìđọc gần: chuầy ì
hơi men; cảm giác chớm say
醉醺醺
zuì xūn xūnđọc gần: chuầy xuyn xuyn
say khướt; ngà ngà say
醉生梦死
zuì shēng mèng sǐđọc gần: chuầy sâng mầng xử
sống mê muội như say như mơ
醉 đứng sau (1 từ)
醉 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
麻醉
mázuìđọc gần: má chuầy
Gây mê
Ví dụ医生给他注射了麻醉药。
đọc gần: i sâng cẩy tha trù sờ lơ má chuầy dào
Bác sĩ đã tiêm thuốc gây mê cho anh ấy.