HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

liàng

đọc gần: liàng

Hán-Việt: lượng

lượng — đo đạc, và mức nhiều ít đo được

18 từ ghép · 0 có 量 đứng đầu · 18 đứng sau

量 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

量 đứng sau (18 từ)

量 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • hánliàng

    đọc gần: hán liàng

    Hàm lượng

    Ví dụ

    Zhèkuǎnyǐnliàodetángfēnhánliànghěngāo

    đọc gần: trờ khoản ỉn lèo tơ tháng phân hán liàng hẩn cao

    Hàm lượng đường trong loại đồ uống này rất cao

  • jǐnliàng

    đọc gần: chỉn liàng

    Phó từHết sức, cố gắng hết mức

    Ví dụ

    huìjǐnliàngbāng

    đọc gần: ủa huầy chỉn liàng pang nỉ

    Tôi sẽ cố gắng hết sức giúp bạn.

  • lìliàng

    đọc gần: lì liàng

    Danh từSức mạnh

    Ví dụ

    Tuánjiéjiùshìliàng

    đọc gần: thoán chiế chìu sừ lì liàng

    Đoàn kết chính là sức mạnh.

  • shùliàng

    đọc gần: sù liàng

    Danh từSố lượng

    Ví dụ

    Zhèláideyóushùliànghěnduō

    đọc gần: trờ xừ lái tơ dấu khờ sù liàng hẩn tuô

    Lần này số lượng du khách đến rất nhiều.

  • shāng liáng

    đọc gần: sang liáng

    Động từthương lượng, bàn bạc

    Ví dụ

    menyàoshāngliángxiàhuà

    đọc gần: ủa mân xuy dào sang liáng i xìa chì hoà

    Chúng ta cần thảo luận kế hoạch một chút.

  • zhì liàng

    đọc gần: trừ liàng

    Danh từchất lượng

    Ví dụ

    Zhèjiādiàndechǎnpǐnzhìliànghěnhǎo

    đọc gần: trờ chia tiền tơ chản phỉn trừ liàng hẩn hảo

    Sản phẩm của cửa hàng này có chất lượng rất tốt.

  • zhòng liàng

    đọc gần: trùng liàng

    Danh từtrọng lượng

    Ví dụ

    Zhègexiāngzidezhòngliànghěn

    đọc gần: trờ cơ xiang chư tơ trùng liàng hẩn tà

    Trọng lượng của cái hộp này rất nặng.

  • cè liáng

    đọc gần: xờ liáng

    Động từđo lường

    Ví dụ

    gōngchéngshīzàiliángjiànzhú

    đọc gần: cung chấng sư chài xờ liáng chiền trú ù

    Các kỹ sư đang đo lường tòa nhà.

  • dǎ liang

    đọc gần: tả liang

    Động từquan sát, xem xét

    Ví dụ

    zàiliàngzhègejiàn

    đọc gần: tha chài chử xì tả liàng trờ cơ ù chiền

    Anh ấy đang quan sát kỹ vật này.

  • fèn liàng

    đọc gần: phần liàng

    Danh từtrọng lượng, khối lượng

    Ví dụ

    zhègebāozhuāngdefènliànghěn

    đọc gần: trờ cơ pao troang tơ phần liàng hẩn chú

    Bao bì này có trọng lượng rất đủ.

  • jiào liàng

    đọc gần: chèo liàng

    so tài, đấu

    Ví dụ

    menzàisàichǎngshànglièjiàoliàng

    đọc gần: tha mân chài xài chảng sàng chi liề chèo liàng

    Họ cạnh tranh quyết liệt trên sân thi đấu.

  • néngliàng

    đọc gần: nấng liàng

    Danh từNăng lượng

    Ví dụ

    Yángguānggěimendàiláilenéngliàng

    đọc gần: dáng coang cẩy ủa mân tài lái lơ nấng liàng

    Ánh sáng mặt trời mang lại năng lượng cho chúng ta.

  • dàliàng

    đọc gần: tà liàng

    Tính từnhiều, lượng lớn, hàng loạt

    Ví dụ

    Zhèjiāgōngchǎngyàoliàngdegōngrén

    đọc gần: trờ chia cung chảng xuy dào tà liàng tơ cung rấn

    Nhà máy này cần một số lượng lớn công nhân.

  • shǎoliàng

    đọc gần: sảo liàng

    Tính từLượng ít, một ít

    Ví dụ

    Qǐngjiāshǎoliàngtáng

    đọc gần: chỉnh chia sảo liàng tháng

    Xin thêm một ít đường.

  • rèliàng

    đọc gần: rờ liàng

    Danh từNhiệt lượng, calo

    Ví dụ

    Kòngzhìliàngshèjiǎnféi

    đọc gần: khùng trừ rờ liàng sờ rù chiển phấy

    Kiểm soát lượng calo để giảm cân.

  • liúliàng

    đọc gần: líu liàng

    Danh từLưu lượng (mạng, giao thông)

    Ví dụ

    Zhègeyuèliúliàngyòngwánle

    đọc gần: trờ cơ duề líu liàng dùng oán lơ

    Tháng này hết lưu lượng dữ liệu rồi.

  • róngliàng

    đọc gần: rúng liàng

    Danh từDung lượng, sức chứa

    Ví dụ

    ZhègeUUpánróngliànghěn

    đọc gần: trờ cơ u phán rúng liàng hẩn tà

    USB này có dung lượng rất lớn.

  • héngliáng

    đọc gần: hấng liáng

    Động từĐo lường, cân nhắc

    Ví dụ

    menyàohéngliáng

    đọc gần: ủa mân dào hấng liáng lì pì

    Chúng ta phải cân nhắc lợi hại.

Zalo