金
jīn
đọc gần: chin
vàng; kim loại
20 từ ghép · 11 có 金 đứng đầu · 9 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Dạng chữ triện gốc vẽ 今 (sự có mặt) của bốn thoi vàng vùi trong đất 土. Dạng chữ chuẩn chỉ còn hai thoi (金), còn bộ giản thể 钅 mất cả hai thoi.
Câu ví dụ
他喜欢穿金色的衣服。
đọc gần: tha xỉ hoan choan chin xè· tơ i phú
Anh ấy thích mặc quần áo màu vàng kim.
金 đứng đầu (11 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 金
金融
jīnróngđọc gần: chin rúng
Danh từtài chính; tiền tệ
Ví dụ金融市场最近波动很大。
đọc gần: chin rúng sừ chảng chuầy chìn pô tùng hẩn tà
Thị trường tài chính gần đây biến động rất lớn.
金色
jīnsèđọc gần: chin xờ
màu vàng kim
金鱼
jīnyúđọc gần: chin úy
cá vàng
金字塔
jīnzìtǎđọc gần: chin chừ thả
kim tự tháp
金缕玉衣
jīn lǚ yù yīđọc gần: chin lủy ùy i
áo ngọc khâu bằng chỉ vàng
金碧辉煌
jīn bì hūi huángđọc gần: chin pì huây hoáng
lộng lẫy nguy nga
金子
jīnziđọc gần: chin chư
Danh từVàng
Ví dụ这条项链是纯金子做的。
đọc gần: trờ théo xiàng liền sừ chuấn chin chư chuồ tơ
Dây chuyền này làm bằng vàng nguyên chất.
金属
jīn shǔđọc gần: chin sủ
Danh từkim loại
Ví dụ这块金属很坚硬。
đọc gần: trờ khoài chin sủ hẩn chiên ình
Miếng kim loại này rất cứng.
金牌
jīnpáiđọc gần: chin phái
Danh từHuy chương vàng
Ví dụ我赢得了一块金牌。
đọc gần: ủa ính tớ lơ í khoài chin phái
Anh ấy đã giành được một huy chương vàng.
金钱
jīnqiánđọc gần: chin chiến
Danh từTiền bạc
Ví dụ金钱不是万能的。
đọc gần: chin chiến pú sừ oàn nấng tơ
Tiền bạc không phải là vạn năng.
金额
jīn’éđọc gần: chin ớ
Danh từSố tiền
Ví dụ合同金额很大。
đọc gần: hớ thung chin ớ hẩn tà
Số tiền trong hợp đồng rất lớn.
金 đứng sau (9 từ)
金 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
白金
báijīnđọc gần: pái chin
bạch kim
黄金
huángjīnđọc gần: hoáng chin
Danh từvàng (kim loại vàng)
Ví dụ这块黄金很重。
đọc gần: trờ khoài hoáng chin hẩn trùng
Miếng vàng này rất nặng.
基金
jī jīnđọc gần: chi chin
Danh từquỹ, ngân quỹ
Ví dụ我们需要更多的基金来支持这个项目。
đọc gần: ủa mân xuy dào cầng tuô tơ chi chin lái trư chứ trờ cơ xiàng mù
Chúng tôi cần nhiều quỹ hơn để hỗ trợ dự án này.
奖学金
jiǎngxuéjīnđọc gần: chiảng xuế chin
Danh từHọc bổng
Ví dụ她申请到了全额奖学金。
đọc gần: tha sân chỉnh tào lơ choén ớ chiảng xuế chin
Cô ấy đã xin được học bổng toàn phần
奖金
jiǎng jīnđọc gần: chiảng chin
Danh từhọc bổng
Ví dụ公司给了他奖金。
đọc gần: cung xư cẩy lơ tha chiảng chin
Công ty đã thưởng tiền cho anh ấy.
押金
yā jīnđọc gần: da chin
Danh từtiền cọc
Ví dụ请先支付押金。
đọc gần: chỉnh xiên trư phù da chin
Vui lòng thanh toán tiền đặt cọc trước.
现金
xiànjīnđọc gần: xiền chin
Danh từTiền mặt
Ví dụ请问您付现金还是刷卡?
đọc gần: chỉnh uần nín phù xiền chin hái sừ soa khả
Xin hỏi quý khách thanh toán bằng tiền mặt hay quẹt thẻ?
美金
měijīnđọc gần: mẩy chin
Đô-la Mỹ
Ví dụ这件衣服要五百美金。
đọc gần: trờ chiền i phu dào ủ pải mẩy chin
Bộ quần áo này giá 500 đô-la Mỹ.
资金
zījīnđọc gần: chư chin
Danh từVốn, tiền vốn, quỹ
Ví dụ创业需要一定的资金。
đọc gần: choàng diề xuy dào í tình tơ chư chin
Khởi nghiệp cần có một khoản vốn nhất định.