钱
qián
đọc gần: chiến
tiền
13 từ ghép · 4 có 钱 đứng đầu · 9 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Hai mũi giáo 戔 chặt vàng 金 thành từng miếng, thành 钱 (tiền). Tiền mang luôn cái sắc dữ của giáo, nên hoá thành quyền lực.
Câu ví dụ
这个手表多少钱?
đọc gần: trờ cờ sẩu pẻo tuô sảo chiến
Cái đồng hồ này bao nhiêu tiền?
钱 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 钱
钱币
qiánbìđọc gần: chiến pì
tiền đúc; đồng xu
钱包
qiánbāođọc gần: chiến pao
Danh từví tiền
Ví dụ我的钱包。
đọc gần: ủa tơ chiến pao
Ví tiền của tôi.
钱财
qiáncáiđọc gần: chiến xái
của cải; tiền của
钱柜
qiánguìđọc gần: chiến cuầy
tủ đựng tiền; hòm tiền
钱 đứng sau (9 từ)
钱 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
捐钱
juānqiánđọc gần: choen chiến
quyên tiền; góp tiền
零钱
língqiánđọc gần: lính chiến
Danh từtiền lẻ
Ví dụ我有一些零钱。
đọc gần: ủa dẩu i xiê lính chiến
Tôi có một ít tiền lẻ.
赚钱
zhuànqiánđọc gần: troàn chiến
kiếm tiền
价钱
jiàqiánđọc gần: chìa chiến
Danh từGiá tiền
Ví dụ你知道这件衣服的价钱吗?
đọc gần: nỉ trư tào trờ chiền i phú tơ chìa chiến ma
Bạn có biết giá tiền của bộ quần áo này không?
压岁钱
yāsuìqiánđọc gần: da xuầy chiến
Tiền lì xì
Ví dụ过年时孩子们会收到压岁钱。
đọc gần: cuồ niến sứ hái chư mân huầy sâu tào da xuầy chiến
Trẻ em sẽ nhận được tiền mừng tuổi vào dịp Tết.
挣钱
zhèngqiánđọc gần: trầng chiến
Động từKiếm tiền
Ví dụ年轻人要学会挣钱。
đọc gần: niến chinh rấn dào xuế huầy trầng chiến
Người trẻ cần học cách kiếm tiền.
本钱
běn qiánđọc gần: pẩn chiến
Danh từvốn
Ví dụ他用自己的本钱创业。
đọc gần: tha dùng chừ chỉ tơ pẩn chiến choàng diề
Anh ấy sử dụng vốn của mình để khởi nghiệp.
金钱
jīnqiánđọc gần: chin chiến
Danh từTiền bạc
Ví dụ金钱不是万能的。
đọc gần: chin chiến pú sừ oàn nấng tơ
Tiền bạc không phải là vạn năng.
零花钱
línghuāqiánđọc gần: lính hoa chiến
Danh từTiền tiêu vặt
Ví dụ妈妈给我零花钱。
đọc gần: ma ma cẩy ủa lính hoa chiến
Mẹ đưa tôi tiền tiêu vặt.