HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yín

đọc gần: ín

bạc

10 từ ghép · 9 có 银 đứng đầu · 1 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Bạc là 金 (vàng, kim loại) ghép với 艮 (cứng, ngang ngạnh) thành 银. So với vàng, bạc là kim loại cứng hơn nhưng vẫn quý hơn đồng thường.

Câu ví dụ

zàijiānyínhánggōngzuò

đọc gần: tha chài i chiên ín háng cung chuồ

Anh ấy làm việc ở một ngân hàng.

银 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 银

  • yínbēi

    đọc gần: ín pây

    cúp bạc; chén bạc

  • yínbì

    đọc gần: ín pì

    đồng bạc; tiền bạc đúc

  • yínháng

    đọc gần: ín háng

    Danh từngân hàng

    Ví dụ

    yínhángqián

    đọc gần: ủa chùy ín háng chủy chiến

    Tôi đến ngân hàng rút tiền.

  • yínhé

    đọc gần: ín hớ

    Ngân Hà

  • yínhūn

    đọc gần: ín huân

    lễ cưới bạc (25 năm)

  • yínmù

    đọc gần: ín mù

    màn ảnh (chiếu phim)

  • yínpái

    đọc gần: ín phái

    Danh từhuy chương bạc

    Ví dụ

    yíngleÀoyùnyínpái

    đọc gần: tha ính tớ lơ ào dùyn ín phái

    Cô ấy đã giành được huy chương bạc Olympic.

  • yínsè

    đọc gần: ín xờ

    màu bạc

  • 行卡

    yínhángkǎ

    đọc gần: ín háng khả

    Danh từthẻngân hàng

    Ví dụ

    yǒuyínhángma

    đọc gần: nỉ dẩu ín háng khả ma

    Bạn có thẻ ngân hàng không?

银 đứng sau (1 từ)

银 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shuǐyín

    đọc gần: suẩy ín

    thuỷ ngân

Zalo