HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jiān

đọc gần: chiên

Hán-Việt: gian

khoảng ở giữa — khoảng thời gian, khoảng không gian, gian phòng

16 từ ghép · 2 có 间 đứng đầu · 14 đứng sau

间 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 间

  • jiàn gé

    đọc gần: chiền cớ

    Danh từĐộng từkhoảng cách, khoảng thời gian

    Ví dụ

    Liǎnghuìzhījiānyǒuxiǎoshídejiàn

    đọc gần: liảng xừ huầy ì trư chiên dẩu i cờ xẻo sứ tơ chiền cớ

    Có một khoảng cách một giờ giữa hai cuộc họp.

  • jiàn jiē

    đọc gần: chiền chiê

    Tính từgián tiếp

    Ví dụ

    mentōngguòjiànjiēzhèngtuīduànchūzhēnxiàng

    đọc gần: ủa mân thung cuồ chiền chiê trầng chùy thuây toàn chu trân xiàng

    Chúng tôi suy luận ra sự thật thông qua các chứng cứ gián tiếp.

间 đứng sau (14 từ)

间 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shíjiān

    đọc gần: sứ chiên

    Danh từthời gian

    Ví dụ

    Méiyǒushíjiān

    đọc gần: mấy dẩu sứ chiên

    Không có thời gian.

  • 洗手

    xǐshǒujiān

    đọc gần: xỉ sẩu chiên

    Danh từnhà vệ sinh

    Ví dụ

    shǒujiān

    đọc gần: chùy xỉ sẩu chiên

    Đi vệ sinh.

  • zhōngjiān

    đọc gần: trung chiên

    Danh từở giữa, bên trong

    Ví dụ

    Zàizhōngjiān

    đọc gần: chài trung chiên

    Ở giữa.

  • fángjiān

    đọc gần: pháng chiên

    Danh từcăn phòng

    Ví dụ

    defángjiānhěnxiǎo

    đọc gần: ủa tơ pháng chiên hẩn xẻo

    Phòng của tôi rất nhỏ.

  • 卫生

    wèishēngjiān

    đọc gần: uầy sâng chiên

    Danh từNhà vệ sinh

    Ví dụ

    Wèishēngjiānzài

    đọc gần: uầy sâng chiên chài nả lỉ

    Nhà vệ sinh ở đâu?

  • mínjiān

    đọc gần: mín chiên

    Danh từDân gian

    Ví dụ

    huantīngmínjiānshì

    đọc gần: tha xỉ hoan thinh mín chiên cù sừ

    Anh ấy thích nghe chuyện dân gian.

  • kōng jiān

    đọc gần: khung chiên

    Danh từkhông gian

    Ví dụ

    Zhèjiānfángjiāndekōngjiānhěn

    đọc gần: trờ chiên pháng chiên tơ khung chiên hẩn tà

    Không gian của căn phòng này rất rộng.

  • qī jiān

    đọc gần: chi chiên

    Danh từkhoảng thời gian

    Ví dụ

    Zhègexiàngdejiānshìsānyuè

    đọc gần: trờ cơ xiàng mù tơ chi chiên sừ xan cờ duề

    Thời gian của dự án này là ba tháng.

  • rénjiān

    đọc gần: rấn chiên

    Danh từNhân gian, thế gian

    Ví dụ

    Zhèshìrénjiāndetiāntáng

    đọc gần: trờ sừ rấn chiên tơ thiên tháng

    Đây là thiên đường trên trần gian.

  • zhījiān

    đọc gần: trư chiên

    Danh từGiữa, trong

    Ví dụ

    Zàipéngyouzhījiānyàoxiāngxìnrèn

    đọc gần: chài phấng dâu trư chiên dào hù xiang xìn rần

    Giữa bạn bè phải tin tưởng lẫn nhau.

  • shíjiānbiǎo

    đọc gần: sứ chiên pẻo

    Danh từLịch trình, thời gian biểu

    Ví dụ

    Qǐngkànshíjiānbiǎo

    đọc gần: chỉnh khàn sứ chiên pẻo

    Xin xem lịch trình.

  • yèjiān

    đọc gần: diề chiên

    Danh từBan đêm

    Ví dụ

    jiānwēn

    đọc gần: diề chiên uân tù ti

    Ban đêm nhiệt độ thấp.

  • shùnjiān

    đọc gần: suần chiên

    Danh từKhoảnh khắc

    Ví dụ

    Shùnjiānjiùguòle

    đọc gần: suần chiên chìu cuồ chùy lơ

    Chỉ trong khoảnh khắc đã trôi qua.

  • qíjiān

    đọc gần: chí chiên

    Danh từTrong khoảng thời gian đó

    Ví dụ

    jiānshēnglehěnduōshì

    đọc gần: chí chiên pha sâng lơ hẩn tuô sừ

    Trong khoảng thời gian đó đã xảy ra rất nhiều việc.

Zalo