队
duì
đọc gần: tuầy
Hán-Việt: đội
đội — nhóm người xếp thành hàng ngũ, tổ chức
8 từ ghép · 3 có 队 đứng đầu · 5 đứng sau
队 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 队
队员
duìyuánđọc gần: tuầy doén
Danh từThành viên trong đội
Ví dụ他是篮球队的队员。
đọc gần: tha sừ lán chíu tuầy tơ tuầy doén
Anh ấy là thành viên của đội bóng rổ.
队伍
duì wǔđọc gần: tuầy ủ
Danh từđội ngũ
Ví dụ军队在训练中。
đọc gần: chuyn tuầy chài xùyn liền trung
Quân đội đang trong quá trình huấn luyện.
队长
duìzhǎngđọc gần: tuầy trảng
Danh từĐội trưởng
Ví dụ他是足球队的队长。
đọc gần: tha sừ chú chíu tuầy tơ tuầy trảng
Anh ấy là đội trưởng đội bóng đá.
队 đứng sau (5 từ)
队 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
乐队
yuèduìđọc gần: duề tuầy
Danh từBan nhạc
Ví dụ学校的乐队要参加表演。
đọc gần: xuế xèo tơ duề tuầy dào xan chia pẻo diển
Ban nhạc của trường sẽ tham gia buổi biểu diễn.
排队
pái duìđọc gần: phái tuầy
Động từxếp hàng
Ví dụ请大家排队等候。
đọc gần: chỉnh tà chia phái tuầy tẩng hầu
Xin mọi người xếp hàng chờ.
军队
jūn duìđọc gần: chuyn tuầy
Danh từquân đội
Ví dụ军队在边境部署。
đọc gần: chuyn tuầy chài piên chình pù sủ
Quân đội triển khai ở biên giới.
球队
qiúduìđọc gần: chíu tuầy
Danh từđội bóng
Ví dụ这个球队很有名。
đọc gần: trờ cơ chíu tuầy hẩn dẩu mính
Đội bóng này rất nổi tiếng.
部队
bùduìđọc gần: pù tuầy
Danh từQuân đội, bộ đội
Ví dụ他在部队服役三年。
đọc gần: tha chài pù tuầy phú ì xan niến
Anh ấy phục vụ trong quân đội ba năm.