HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

fáng

đọc gần: pháng

Hán-Việt: phòng

phòng — ngăn trước, giữ cho điều xấu không xảy ra

8 từ ghép · 5 có 防 đứng đầu · 3 đứng sau

防 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 防

  • fángzhǐ

    đọc gần: pháng trử

    Động từPhòng ngừa; đề phòng

    Ví dụ

    Duōshǒufángzhǐgǎnmào

    đọc gần: tuô xỉ sẩu khở ỉ pháng trử cản mào

    Rửa tay nhiều có thể phòng tránh cảm cúm.

  • fáng shǒu

    đọc gần: pháng sẩu

    Động từphòng thủ

    Ví dụ

    shǒuményuánfángshǒuqiúmén

    đọc gần: sẩu mấn doén phù chớ pháng sẩu chíu mấn

    Thủ môn chịu trách nhiệm bảo vệ khung thành.

  • fáng yì

    đọc gần: pháng ì

    Động từphòng dịch

    Ví dụ

    menyīnggāijiāqiángfángcuòshī

    đọc gần: ủa mân inh cai chia chiáng pháng ì xuồ sư

    Chúng ta nên tăng cường các biện pháp phòng dịch.

  • fáng yù

    đọc gần: pháng ùy

    phòng ngự, phòng vệ

    Ví dụ

    chéngqiángyòngláifángrén

    đọc gần: chấng chiáng dùng lái pháng ùy tí rấn

    Thành trì được dùng để phòng ngự kẻ thù.

  • fáng zhì

    đọc gần: pháng trừ

    Động từphòng trị

    Ví dụ

    menyàofángzhìzhèzhǒngbìng

    đọc gần: ủa mân xuy dào pháng trừ trờ trủng chí pình

    Chúng ta cần phòng và chữa căn bệnh này.

防 đứng sau (3 từ)

防 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yùfáng

    đọc gần: ùy pháng

    Động từPhòng ngừa, đề phòng

    Ví dụ

    menyàofánggǎnmào

    đọc gần: ủa mân dào ùy pháng cản mào

    Chúng ta cần phòng ngừa cảm cúm.

  • guó fáng

    đọc gần: cuố pháng

    quốc phòng

    Ví dụ

    Guófángshìguójiāānquándezhòngyàobǎozhàng

    đọc gần: cuố pháng sừ cuố chia an choén tơ trùng dào pảo tràng

    Quốc phòng là đảm bảo quan trọng cho an ninh quốc gia.

  • xiāofáng

    đọc gần: xeo pháng

    Danh từPhòng cháy chữa cháy

    Ví dụ

    menzàijìnxíngxiāofángyǎn

    đọc gần: tha mân chài chìn xính xeo pháng diển xí

    Họ đang tiến hành diễn tập cứu hỏa.

Zalo