隐
yǐn
đọc gần: ỉn
Hán-Việt: ẩn
giấu kín, ẩn đi, không lộ ra
6 từ ghép · 6 có 隐 đứng đầu · 0 đứng sau
隐 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 隐
隐蔽
yǐnbìđọc gần: ỉn pì
Ẩn nấp
Ví dụ这间房子很隐蔽。
đọc gần: trờ chiên pháng chư hẩn ỉn pì
Căn nhà này rất kín đáo.
隐患
yǐnhuànđọc gần: ỉn hoàn
Hiểm họa tiềm ẩn
Ví dụ这个计划可能存在隐患。
đọc gần: trờ cơ chì hoà khở nấng xuấn chài ỉn hoàn
Kế hoạch này có thể tiềm ẩn nguy cơ.
隐瞒
yǐnmánđọc gần: ỉn mán
Động từChe giấu
Ví dụ他隐瞒了事实的真相。
đọc gần: tha ỉn mán lơ sừ sứ tơ trân xiàng
Anh ta đã che giấu sự thật.
隐私
yǐnsīđọc gần: ỉn xư
Danh từRiêng tư
Ví dụ每个人都有自己的隐私。
đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu chừ chỉ tơ ỉn xư
Mỗi người đều có sự riêng tư của mình.
隐约
yǐnyuēđọc gần: ỉn duê
Mờ ảo
Ví dụ我隐约听到了他的声音。
đọc gần: ủa ỉn duê thinh tào lơ tha tơ sâng in
Tôi nghe thấy giọng nói của anh ta một cách mơ hồ.
隐藏
yǐncángđọc gần: ỉn xáng
Động từgiấu, che giấu
Ví dụ他把秘密隐藏在心里。
đọc gần: tha pả mì mì ỉn xáng chài xin lỉ
Anh ấy giấu bí mật trong lòng.
隐 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.