HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xuě

đọc gần: xuể

tuyết

16 từ ghép · 13 có 雪 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ triện ghép 雨 (mưa) với 彗 (cái chổi). Chữ hiện đại đổi phần dưới thành 彐 (bàn tay), ý là thứ mưa có thể nắm trong tay hoặc quét đi được, tức là tuyết.

Câu ví dụ

Dōngtiānxiǎoháizihuānzàoxuěrén

đọc gần: tung thiên xẻo hái chư xỉ hoan chào xuể rấn

Mùa đông, trẻ con thích đắp người tuyết.

雪 đứng đầu (13 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 雪

  • xuě bái

    đọc gần: xuể pái

    trắng như tuyết

  • xuě bēng

    đọc gần: xuể pâng

    lở tuyết

  • xuě hèn

    đọc gần: xuể hần

    rửa hận

  • xuě huā

    đọc gần: xuể hoa

    bông tuyết

  • xuě jiā

    đọc gần: xuể chia

    xì gà

  • xuě jǐng

    đọc gần: xuể chỉnh

    cảnh tuyết

  • xuě liàng

    đọc gần: xuể liàng

    sáng như tuyết

  • xuě qiú

    đọc gần: xuể chíu

    quả cầu tuyết

  • xuě rén

    đọc gần: xuể rấn

    người tuyết

  • xuě shān

    đọc gần: xuể san

    núi tuyết

  • 花膏

    xuě huā gāo

    đọc gần: xuể hoa cao

    kem dưỡng da

  • 中送炭

    xuě zhōng sòng tàn

    đọc gần: xuể trung xùng thàn

    (nghĩa bóng) giúp đúng lúc ngặt nghèo

  • 上加霜

    xuěshàng jiāshuāng

    đọc gần: xuể sàng chia soang

    Tuyết trên sương

    Ví dụ

    deqíngkuàngzhēnshìxuěshàngjiāshuāng

    đọc gần: tha tơ chính khoàng trân sừ xuể sàng chia soang

    Tình trạng của anh ấy thực sự là khó khăn chồng chất.

雪 đứng sau (3 từ)

雪 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xià xuě

    đọc gần: xìa xuể

    Động từtuyết rơi

    Ví dụ

    Jīntiānwǎnshànghuìxiàxuě

    đọc gần: chin thiên oản sàng huầy xìa xuể

    Tối nay sẽ có tuyết rơi.

  • bīngxuě

    đọc gần: pinh xuể

    Băng tuyết

    Ví dụ

    Tàiyángchūláibīngxuědōuhuàle

    đọc gần: thài dáng i chu lái pinh xuể tâu hoà lơ

    Mặt trời vừa mọc lên, băng tuyết đã tan hết rồi.

  • huáxuě

    đọc gần: hoá xuể

    Động từTrượt tuyết

    Ví dụ

    zàishānshànghuáxuě

    đọc gần: tha chài san sàng hoá xuể

    Anh ấy trượt tuyết trên núi.

Zalo