雷
léi
đọc gần: lấy
sấm
13 từ ghép · 7 có 雷 đứng đầu · 6 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép 雨 (mây mưa) ở trên và 田 (ruộng) ở dưới, chỉ tiếng sấm vang trên đồng ruộng. Bản cổ có ba bốn ô 田 xếp thành hình để tả tiếng sấm dội lại.
Câu ví dụ
管工对工人大发雷霆。
đọc gần: coản cung tuầy cung rấn tà pha lấy thính
Người quản công nổi giận đùng đùng với công nhân.
雷 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 雷
雷达
léi dáđọc gần: lấy tá
ra-đa
Ví dụ雷达探测到目标。
đọc gần: lấy tá thàn xờ tào mù peo
Radar phát hiện mục tiêu.
雷击
léi jīđọc gần: lấy chi
bị sét đánh
雷鸣
léi míngđọc gần: lấy mính
sấm rền
雷声
léi shēngđọc gần: lấy sâng
tiếng sấm
雷雨
léi yǔđọc gần: lấy ủy
mưa dông kèm sấm
雷达网
léi dá wǎngđọc gần: lấy tá oảng
mạng lưới ra-đa
雷同前人
léi tóng qián rénđọc gần: lấy thúng chiến rấn
rập khuôn người đi trước
雷 đứng sau (6 từ)
雷 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
打雷
dǎ léiđọc gần: tả lấy
Động từnổi sấm
Ví dụ外面黑压压的快要打雷了。
đọc gần: oài miền hây da da tơ khoài dào tả lấy lơ
Bên ngoài tối sầm lại sắp có sấm sét rồi
地雷
dì léiđọc gần: tì lấy
mìn
水雷
shuǐ léiđọc gần: suẩy lấy
thủy lôi
鱼雷
yú léiđọc gần: úy lấy
ngư lôi
鱼雷艇
yú léi tǐngđọc gần: úy lấy thỉnh
tàu phóng ngư lôi
大发雷霆
dà fā léi tíngđọc gần: tà pha lấy thính
nổi giận đùng đùng