HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: thí

Hán-Việt: đề

đề — đầu bài, chủ đề, vấn đề đưa ra

10 từ ghép · 2 có 题 đứng đầu · 8 đứng sau

题 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 题

  • tímù

    đọc gần: thí mù

    Danh từĐề bài

    Ví dụ

    Zhèdàodeànnán

    đọc gần: trờ tào thí mù tơ tá àn pù nán

    Đáp án của đề bài này không khó.

  • tícái

    đọc gần: thí xái

    Danh từĐề tài

    Ví dụ

    Zhèdiànyǐngdecáihěn

    đọc gần: trờ pù tiền ỉnh tơ thí xái hẩn tú thờ

    Chủ đề của bộ phim này rất độc đáo.

题 đứng sau (8 từ)

题 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shìtí

    đọc gần: sừ thí

    Danh từĐề thi, câu hỏi thi

    Ví dụ

    Zhèkǎoshìdeshìhěnnán

    đọc gần: trờ xừ khảo sừ tơ sừ thí hẩn nán

    Đề thi lần này rất khó.

  • biāotí

    đọc gần: peo thí

    Danh từTiêu đề

    Ví dụ

    Qǐngxiěhǎobiāo

    đọc gần: chỉnh xiể í cờ hảo peo thí

    Hãy viết một tiêu đề hay.

  • zhuāntí

    đọc gần: troan thí

    Danh từChuyên đề, chủ đề chuyên sâu

    Ví dụ

    Zhèhuìtǎolùnlezhòngyàodezhuān

    đọc gần: trờ xừ huầy ì thảo luần lơ i cờ trùng dào tơ troan thí

    Cuộc họp này đã thảo luận một chuyên đề quan trọng.

  • huàtí

    đọc gần: hoà thí

    Danh từChủ đề

    Ví dụ

    Zhègehuàhěnyǒusi

    đọc gần: trờ cơ hoà thí hẩn dẩu ì xư

    Chủ đề này rất thú vị.

  • wèntí

    đọc gần: uần thí

    Danh từvấn đề

    Ví dụ

    Zhègewènhěnzhòngyào

    đọc gần: trờ cơ uần thí hẩn trùng dào

    Vấn đề này rất quan trọng.

  • zhǔ tí

    đọc gần: trủ thí

    Danh từchủ đề

    Ví dụ

    Zhǔshìhuánbǎo

    đọc gần: trủ thí sừ hoán pảo

    Chủ đề là bảo vệ môi trường.

  • kè tí

    đọc gần: khờ thí

    Danh từđề tài, vấn đề

    Ví dụ

    Zhègeyánjiūhěnyǒu

    đọc gần: trờ cơ diến chiu khờ thí hẩn dẩu chùy

    Đề tài nghiên cứu này rất thú vị.

  • nántí

    đọc gần: nán thí

    Danh từvấn đềkhó, nan giải

    Ví dụ

    Zhèdàoshùxuéshìnán

    đọc gần: trờ tào sù xuế thí sừ cờ nán thí

    Câu toán này là một bài toán khó.

Zalo