风
fēng
đọc gần: phâng
gió
26 từ ghép · 18 có 风 đứng đầu · 8 đứng sau
🖌️ Xem 风 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Dạng triện đặt bộ trùng 虫 trong 凡, theo quan niệm xưa rằng sâu bọ sinh ra nhờ gió; một dạng cổ hơn còn có 日 (mặt trời) ý nói gió do mặt trời tạo ra. Bản giản thể bỏ hết phần mặt trời và sâu bọ, chỉ giữ nét chuyển động lan toả bên trong 凡.
Câu ví dụ
迷你裙曾经风靡一时。
đọc gần: mí nỉ chúyn xấng chin phâng mỉ i sứ
Váy ngắn từng là mốt một thời.
风 đứng đầu (18 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 风
风采
fēng cǎiđọc gần: phâng xải
phong thái đẹp
风干
fēng gānđọc gần: phâng can
hong khô bằng gió
风格
fēng géđọc gần: phâng cớ
Danh từphong cách
Ví dụ她的风格很独特。
đọc gần: tha tơ phâng cớ hẩn tú thờ
Phong cách của cô ấy rất độc đáo.
风光
fēng guāngđọc gần: phâng coang
Danh từphong cảnh; cảnh sắc
Ví dụ我们在山顶上欣赏风光。
đọc gần: ủa mân chài san tỉnh sàng xin sảng phâng coang
Chúng tôi ngắm cảnh trên đỉnh núi.
风浪
fēng làngđọc gần: phâng làng
sóng gió; bão tố
风靡
fēng mǐđọc gần: phâng mỉ
thịnh hành; đang là mốt
风气
fēng qìđọc gần: phâng chì
Danh từnếp chung; bầu không khí chung
Ví dụ这里的风气很好。
đọc gần: trờ lỉ tơ phâng chì hẩn hảo
Bầu không khí ở đây rất tốt.
风趣
fēng qùđọc gần: phâng chùy
hóm hỉnh; dí dỏm
Ví dụ他讲故事很有风趣。
đọc gần: tha chiảng cù sừ hẩn dẩu phâng chùy
Anh ấy kể chuyện rất hài hước.
风俗
fēng súđọc gần: phâng xú
Danh từphong tục
Ví dụ他们的风俗很有趣。
đọc gần: tha mân tơ phâng xú hẩn dẩu chùy
Phong tục của họ rất thú vị.
风云人物
fēng yún rén wùđọc gần: phâng dúyn rấn ù
nhân vật của thời cuộc
风力
fēnglìđọc gần: phâng lì
Danh từSức gió
Ví dụ今天风力很大。
đọc gần: chin thiên phâng lì hẩn tà
Hôm nay sức gió rất lớn.
风味
fēng wèiđọc gần: phâng uầy
Danh từhương vị, phong vị
Ví dụ这个餐厅的风味独特。
đọc gần: trờ cơ xan thinh tơ phâng uầy tú thờ
Hương vị của nhà hàng này rất đặc biệt.
风土人情
fēng tǔ rén qíngđọc gần: phâng thủ rấn chính
Danh từphong tục tập quán
Ví dụ这里的风土人情很有特色。
đọc gần: trờ lỉ tơ phâng thủ rấn chính hẩn dẩu thờ xờ
Phong tục và con người ở đây rất đặc sắc.
风度
fēng dùđọc gần: phâng tù
Danh từphong độ, tư cách
Ví dụ他的风度非常优雅。
đọc gần: tha tơ phâng tù phây cháng dâu dả
Phong cách của anh ấy rất lịch lãm.
风景
fēng jǐngđọc gần: phâng chỉnh
Danh từphong cảnh
Ví dụ这个地方的风景很美。
đọc gần: trờ cơ tì phang tơ phâng chỉnh hẩn mẩy
Cảnh vật ở đây rất đẹp.
风暴
fēng bàođọc gần: phâng pào
bão táp, cơn bão
Ví dụ海上风暴即将来临。
đọc gần: hải sàng phâng pào chí chiang lái lín
Cơn bão trên biển sắp đến.
风险
fēngxiǎnđọc gần: phâng xiển
Danh từRủi ro
Ví dụ这个游戏有很多风险,我不敢玩。
đọc gần: trờ cơ dấu xì dẩu hẩn tuô phâng xiển ủa pù cản oán
Trò chơi này có quá nhiều rủi ro, tôi không dám chơi.
风雨
fēngyǔđọc gần: phâng ủy
Danh từGió mưa, gian nan
Ví dụ他们共度风雨。
đọc gần: tha mân cùng tù phâng ủy
Họ cùng nhau vượt qua gian nan.
风 đứng sau (8 từ)
风 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
一帆风顺
yīfān-fēngshùnđọc gần: i phan phâng suần
Thành ngữthuận buồm xuôi gió
Ví dụ祝你一帆风顺!
đọc gần: trù nỉ i phan phâng suần
Chúc bạn thuận buồm xuôi gió!
一路顺风
yílù shùnfēngđọc gần: í lù suần phâng
Thành ngữThuận buồm xuôi gió
Ví dụ祝你一路顺风!
đọc gần: trù nỉ í lù suần phâng
Chúc bạn lên đường thuận lợi!
作风
zuòfēngđọc gần: chuồ phâng
Phong cách
Ví dụ公司需要改进作风。
đọc gần: cung xư xuy dào cải chìn chuồ phâng
Công ty cần cải thiện tác phong.
刮风
guā fēngđọc gần: coa phâng
Động từgió thổi
Ví dụ今天刮风了。
đọc gần: chin thiên coa phâng lơ
Hôm nay gió thổi mạnh.
台风
táifēngđọc gần: thái phâng
Danh từBão tố
Ví dụ台风将要来袭。
đọc gần: thái phâng chiang dào lái xí
Bão sẽ đến.
威风
wēifēngđọc gần: uây phâng
Uy phong
Ví dụ他的举动非常威风。
đọc gần: tha tơ chủy tùng phây cháng uây phâng
Hành động của anh ấy rất oai phong.
通风
tōngfēngđọc gần: thung phâng
Động từThông gió
Ví dụ房间需要通风。
đọc gần: pháng chiên xuy dào thung phâng
Căn phòng cần thông gió.
麦克风
mài kè fēngđọc gần: mài khờ phâng
Danh từmicrophone
Ví dụ麦克风坏了,声音听不清楚。
đọc gần: mài khờ phâng hoài lơ sâng in thinh pù chinh chủ
Microphone hỏng, âm thanh không rõ.