HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

cān

đọc gần: xan

Hán-Việt: xan

bữa ăn, việc ăn uống

12 từ ghép · 3 có 餐 đứng đầu · 9 đứng sau

餐 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 餐

  • cān tīng

    đọc gần: xan thinh

    Danh từcăng tin, nhà ăn

    Ví dụ

    menzàicāntīngchīfàn

    đọc gần: ủa mân chài xan thinh chư phàn

    Chúng tôi ăn ở nhà hàng.

  • cānguǎn

    đọc gần: xan coản

    Danh từQuán ăn, nhà hàng

    Ví dụ

    Zhèjiācānguǎndecàihěnhǎochī

    đọc gần: trờ chia xan coản tơ xài hẩn hảo chư

    Quán ăn này món ăn rất ngon.

  • cānyǐn

    đọc gần: xan ỉn

    Danh từĂn uống, dịch vụ ăn uống

    Ví dụ

    Cānyǐnhángjìngzhēngliè

    đọc gần: xan ỉn háng diề chình trâng chi liề

    Ngành ăn uống cạnh tranh gay gắt.

餐 đứng sau (9 từ)

餐 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • kuàicān

    đọc gần: khoài xan

    Danh từbữa ăn nhanh

    Ví dụ

    menchīkuàicānba

    đọc gần: ủa mân chùy chư khoài xan pa

    Chúng ta đi ăn đồ ăn nhanh nhé!

  • wǎncān

    đọc gần: oản xan

    Danh từbữa tối

    Ví dụ

    menchīwǎncān

    đọc gần: ủa mân ì chỉ chư oản xan

    Chúng tôi ăn tối cùng nhau.

  • wǔcān

    đọc gần: ủ xan

    Danh từcơm trưa

    Ví dụ

    menchīcānba

    đọc gần: ủa mân i chỉ chư ủ xan pa

    Chúng ta cùng ăn trưa nhé!

  • 西

    xīcān

    đọc gần: xi xan

    Danh từđồăn Tây

    Ví dụ

    huānchī西cān

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư xi xan

    Tôi thích ăn món Tây.

  • zǎocān

    đọc gần: chảo xan

    Danh từbữa sáng

    Ví dụ

    měitiāndōuchīzǎocān

    đọc gần: ủa mẩy thiên tâu chư chảo xan

    Tôi ăn sáng mỗi ngày.

  • zhōngcān

    đọc gần: trung xan

    Danh từbữa trưa

    Ví dụ

    huānchīzhōngcān

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư trung xan

    Tôi thích ăn món Trung.

  • tàocān

    đọc gần: thào xan

    Danh từCombo, set meal

    Ví dụ

    Zhègetàocānhěnhuásuàn

    đọc gần: trờ cơ thào xan hẩn hoá xoàn

    Combo này rất hời.

  • jùcān

    đọc gần: chùy xan

    Động từĂn chung, liên hoan

    Ví dụ

    menzhōucān

    đọc gần: ủa mân trâu mồ chùy xan

    Cuối tuần chúng ta ăn chung.

  • yòngcān

    đọc gần: dùng xan

    Động từdùng bữa

    Ví dụ

    Qǐngdàocāntīngyòngcān

    đọc gần: chỉnh tào xan thinh dùng xan

    Mời vào nhà ăn dùng bữa.

Zalo