饭
fàn
đọc gần: phàn
Hán-Việt: phạn
cơm, bữa ăn
10 từ ghép · 2 có 饭 đứng đầu · 8 đứng sau
饭 đứng đầu (2 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 饭
饭店
fàndiànđọc gần: phàn tiền
Danh từquán ăn/ nhà hàng
Ví dụ去饭店吃饭。
đọc gần: chùy phàn tiền chư phàn
Đi nhà hàng ăn cơm.
饭馆
fànguǎnđọc gần: phàn coản
Danh từnhà hàng
Ví dụ我们去饭馆吃饭。
đọc gần: ủa mân chùy phàn coản chư phàn
Chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm.
饭 đứng sau (8 từ)
饭 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
米饭
mǐfànđọc gần: mỉ phàn
Danh từcơm
Ví dụ吃米饭。
đọc gần: chư mỉ phàn
Ăn cơm.
晚饭
wǎnfànđọc gần: oản phàn
Danh từcơm tối
Ví dụ吃晚饭。
đọc gần: chư oản phàn
Ăn cơm tối.
午饭
wǔfànđọc gần: ủ phàn
Danh từbữa trưa
Ví dụ吃午饭。
đọc gần: chư ủ phàn
Ăn cơm trưa.
早饭
zǎofànđọc gần: chảo phàn
Danh từbữa sáng
Ví dụ吃早饭。
đọc gần: chư chảo phàn
Ăn sáng.
做饭
zuòfànđọc gần: chuồ phàn
Động từnấu cơm
Ví dụ妈妈每天做饭给我们吃。
đọc gần: ma ma mẩy thiên chuồ phàn cẩy ủa mân chư
Mẹ nấu ăn cho chúng tôi mỗi ngày.
吃饭
chīfànđọc gần: chư phàn
Động từĂn cơm
Ví dụ我们一起去吃饭吧。
đọc gần: ủa mân i chỉ chùy chư phàn pa
Chúng ta cùng nhau đi ăn cơm nhé.
电饭锅
diànfànguōđọc gần: tiền phàn cuô
Danh từNồi cơm điện
Ví dụ我家用的是电饭锅煮饭。
đọc gần: ủa chia dùng tơ sừ tiền phàn cuô trủ phàn
Nhà tôi dùng nồi cơm điện nấu cơm.
盒饭
héfànđọc gần: hớ phàn
Danh từCơm hộp
Ví dụ我中午吃盒饭。
đọc gần: ủa trung ủ chư hớ phàn
Trưa nay tôi ăn cơm hộp.