HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shǒu

đọc gần: sẩu

Hán-Việt: thủ

đầu, đứng đầu, thứ nhất

5 từ ghép · 3 có 首 đứng đầu · 2 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

首 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 首

  • shǒuxiān

    đọc gần: sẩu xiên

    Phó từĐầu tiên, trước tiên

    Ví dụ

    Shǒuxiānyàozuòdejiùshìxué

    đọc gần: sẩu xiên dào chuồ tơ chìu sừ xuế xí

    Việc cần làm đầu tiên chính là học tập.

  • shǒudū

    đọc gần: sẩu tu

    Danh từThủ đô

    Ví dụ

    nèishìYuènándeshǒu

    đọc gần: hớ nầy sừ duề nán tơ sẩu tu

    Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

  • shǒuyào

    đọc gần: sẩu dào

    Tính từQuan trọng nhất

    Ví dụ

    Zhèshìshǒuyàorèn

    đọc gần: trờ sừ i cờ sẩu dào rần ù

    Đây là một nhiệm vụ hàng đầu.

首 đứng sau (2 từ)

首 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • wéishǒu

    đọc gần: uấy sẩu

    Đứng đầu

    Ví dụ

    shìzhèhuódòngdewéishǒurén

    đọc gần: tha sừ trờ xừ huố tùng tơ uấy sẩu rấn ù

    Anh ấy là người đứng đầu của sự kiện lần này.

  • yuánshǒu

    đọc gần: doén sẩu

    Danh từNguyên thủ

    Ví dụ

    Guójiādeyuánshǒubiǎolezhòngyàojiǎnghuà

    đọc gần: cuố chia tơ doén sẩu pha pẻo lơ trùng dào chiảng hoà

    Nguyên thủ quốc gia đã có bài phát biểu quan trọng.

Zalo