香
xiāng
đọc gần: xiang
thơm
14 từ ghép · 14 có 香 đứng đầu · 0 đứng sau
🖌️ Xem 香 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Dạng triện ghép vị ngọt (甘) với hạt kê (黍) đang lên men để tả mùi thơm. Sau đó phần trên đổi thành lúa (禾), dẫn tới dạng 香 ngày nay.
Câu ví dụ
这朵花好香啊!
đọc gần: trờ tuổ hoa hảo xiang a
Bông hoa này thơm quá!
香 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 香
香肠
xiāngchángđọc gần: xiang cháng
Danh từxúc xích, lạp xưởng
Ví dụ这种香肠的味道很好。
đọc gần: trờ trủng xiang cháng tơ uầy tào hẩn hảo
Hương vị của loại xúc xích này rất ngon.
香菜
xiāngcàiđọc gần: xiang xài
rau mùi
香粉
xiāngfěnđọc gần: xiang phẩn
phấn thơm
香菇
xiānggūđọc gần: xiang cu
nấm hương
香花
xiānghuāđọc gần: xiang hoa
hoa thơm
香蕉
xiāngjiāođọc gần: xiang cheo
Danh từchuối
Ví dụ香蕉是一种热带水果。
đọc gần: xiang cheo sừ i trủng rờ tài suẩy cuổ
Chuối là một loại trái cây nhiệt đới.
香料
xiāngliàođọc gần: xiang lèo
hương liệu, gia vị thơm
香气
xiāngqìđọc gần: xiang chì
hương thơm
香水
xiāngshuǐđọc gần: xiang suẩy
Danh từnước hoa
Ví dụ这瓶香水很贵。
đọc gần: trờ phính xiang suẩy hẩn cuầy
Chai nước hoa này rất đắt.
香味
xiāngwèiđọc gần: xiang uầy
mùi thơm
香烟
xiāngyānđọc gần: xiang diên
thuốc lá
香皂
xiāngzàođọc gần: xiang chào
xà phòng thơm
香槟酒
xiāngbīnjiǔđọc gần: xiang pin chỉu
rượu sâm banh
香喷喷
xiāngpēnpēnđọc gần: xiang phân phân
thơm phức
香 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.