马
mǎ
đọc gần: mả
con ngựa
13 từ ghép · 13 có 马 đứng đầu · 0 đứng sau
🖌️ Xem 马 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ 馬 vẽ con ngựa vạm vỡ đang chồm lên. Qua thời gian chữ biến đổi mạnh, mất mắt và bờm; bản giản thể rút còn ba nét thành 马.
Câu ví dụ
马儿跑得快。
đọc gần: mả ớ phảo tớ khoài
Ngựa chạy rất nhanh.
马 đứng đầu (13 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 马
马鞍
mǎ' ānđọc gần: mả an
yên ngựa
马鞭
mǎ biānđọc gần: mả piên
roi ngựa
马车
mǎ chēđọc gần: mả chơ
xe ngựa
马虎
mǎ hūđọc gần: mả hu
Tính từcẩu thả; tùy tiện
Ví dụ他做事很马虎。
đọc gần: tha chuồ sừ hẩn mả hủ
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
马上
mǎ shàngđọc gần: mả sàng
Phó từngay lập tức
Ví dụ我马上来。
đọc gần: ủa mả sàng lái
Tôi đến ngay.
马戏
mǎ xìđọc gần: mả xì
xiếc
马戏团
mǎ xì tuánđọc gần: mả xì thoán
đoàn xiếc
马拉松
mǎ lā sōngđọc gần: mả la xung
chạy ma-ra-tông
马铃薯
mǎ líng shǔđọc gần: mả lính sủ
khoai tây
马不停蹄
mǎ bù tíng tíđọc gần: mả pù thính thí
liên tục không nghỉ
马到成功
mǎ dào chéng gōngđọc gần: mả tào chấng cung
thắng ngay tức thì
马马虎虎
mǎ mǎ hū hūđọc gần: mả mả hu hu
cẩu thả; tạm được
马路
mǎlùđọc gần: mả lù
Danh từđường cái, đường quốc lộ
Ví dụ过马路。
đọc gần: cuồ mả lù
Qua đường.
马 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.