HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yàn

đọc gần: diền

Hán-Việt: nghiệm

kiểm chứng, thử qua thực tế — làm rồi mới biết đúng sai

11 từ ghép · 2 có 验 đứng đầu · 9 đứng sau

验 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 验

  • yànshōu

    đọc gần: diền sâu

    Kiểm tra và nhận

    Ví dụ

    Zhègechǎnpǐnjīngtōngguòleyànshōu

    đọc gần: trờ cơ chản phỉn ỉ chinh thung cuồ lơ diền sâu

    Sản phẩm này đã qua kiểm tra nghiệm thu.

  • yànzhèng

    đọc gần: diền trầng

    Động từXác minh

    Ví dụ

    Zhègefāngyàojìnyànzhèng

    đọc gần: trờ cơ phang phả xuy dào chìn i pù diền trầng

    Phương pháp này cần được kiểm chứng thêm.

验 đứng sau (9 từ)

验 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • tǐyàn

    đọc gần: thỉ diền

    Động từTrải nghiệm, kinh nghiệm

    Ví dụ

    xiǎngZhōngguóyànxiàdāngdeshēnghuó

    đọc gần: ủa xiảng chùy trung cuố thỉ diền í xìa tang tì tơ sâng huố

    Tôi muốn đến Trung Quốc để trải nghiệm cuộc sống địa phương.

  • shíyànshì

    đọc gần: sứ diền sừ

    Danh từPhòng thí nghiệm

    Ví dụ

    menxuéxiàoyǒuhěnduōshíyànshì

    đọc gần: ủa mân xuế xèo dẩu hẩn tuô sứ diền sừ

    Trường chúng tôi có rất nhiều phòng thí nghiệm.

  • shíyàn

    đọc gần: sứ diền

    Danh từThí nghiệm, thực nghiệm

    Ví dụ

    menyàozuògehuàxuéshíyàn

    đọc gần: ủa mân dào chuồ i cơ hoà xuế sứ diền

    Chúng ta cần làm một thí nghiệm hóa học.

  • shìyàn

    đọc gần: sừ diền

    Danh từThử nghiệm, thí nghiệm

    Ví dụ

    menzhèngzàizuòxiàngzhòngyàodeshìyàn

    đọc gần: ủa mân trầng chài chuồ i xiàng trùng dào tơ sừ diền

    Chúng tôi đang làm một thử nghiệm quan trọng.

  • jīngyàn

    đọc gần: chinh diền

    Danh từKinh nghiệm

    Ví dụ

    yǒuhěnduōgōngzuòjīngyàn

    đọc gần: tha dẩu hẩn tuô cung chuồ chinh diền

    Cô ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc.

  • kǎoyàn

    đọc gần: khảo diền

    Danh từThử thách, kiểm tra

    Ví dụ

    Zhèsàishìduìjiādekǎoyàn

    đọc gần: trờ xừ pỉ xài sừ tuầy tà chia tơ í cờ khảo diền

    Trận thi lần này là một thử thách cho mọi người.

  • cè yàn

    đọc gần: xờ diền

    thí nghiệm

    Ví dụ

    yàndejiéguǒrànghěnjīng

    đọc gần: xờ diền tơ chiế cuổ ràng ủa hẩn chinh dà

    Kết quả bài kiểm tra khiến tôi rất ngạc nhiên.

  • huà yàn

    đọc gần: hoà diền

    xét nghiệm, hóa nghiệm

    Ví dụ

    Huàyànjiéguǒxiǎnshìyǒuqīngpínxuè

    đọc gần: hoà diền chiế cuổ xiển sừ tha dẩu chinh tù phín xuề

    Kết quả xét nghiệm cho thấy anh ấy bị thiếu máu nhẹ.

  • jiǎn yàn

    đọc gần: chiển diền

    Danh từĐộng từkiểm nghiệm, kiểm tra

    Ví dụ

    xuéjiāzhèngzàijiǎnyànxīnyàodexiàoguǒ

    đọc gần: khơ xuế chia trầng chài chiển diền xin dào tơ xèo cuổ

    Các nhà khoa học đang kiểm nghiệm hiệu quả của thuốc mới.

Zalo