HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: củ

xương

12 từ ghép · 12 có 骨 đứng đầu · 0 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Xương là bộ khung của thân và gắn liền với thịt, nên chữ ghép hình khúc xương với bộ thịt.

Câu ví dụ

shìyǒuqì·derén

đọc gần: tha sừ i cờ dẩu củ chì· tơ rấn

Anh ấy là người có khí tiết.

骨 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 骨

  • gǔ gé

    đọc gần: củ cớ

    bộ xương

  • gǔ huī

    đọc gần: củ huây

    tro cốt

  • gǔ jià

    đọc gần: củ chìa

    bộ khung

  • gǔ jié

    đọc gần: củ chiế

    khớp xương

  • gǔ pái

    đọc gần: củ phái

    quân domino

  • gǔ qì

    đọc gần: củ chì

    khí tiết; cốt cách

  • gǔ ròu

    đọc gần: củ rầu

    ruột thịt

  • gǔ zhé

    đọc gần: củ trớ

    gãy xương

  • 子里

    gǔ·zi lǐ

    đọc gần: củ· chư lỉ

    trong thâm tâm

  • 瘦如柴

    gǔ shòu rú chái

    đọc gần: củ sầu rú chái

    gầy trơ xương

  • gǔ tou

    đọc gần: củ thâu

    Danh từxương

    Ví dụ

    Zhègetóuhěnyìng

    đọc gần: trờ cơ củ thấu hẩn ình

    Xương này rất cứng.

  • gǔ gàn

    đọc gần: củ càn

    Danh từnòng cốt, trụ cột

    Ví dụ

    shìgōngdegànyuángōng

    đọc gần: tha sừ cung xư lỉ tơ củ càn doén cung

    Anh ấy là nhân viên nòng cốt trong công ty.

骨 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo