HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: lủ

đần độn; thật thà chất phác

3 từ ghép · 2 có 鲁 đứng đầu · 1 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dưới chữ cá (鱼) người xưa đặt hình cái mũi (自), về sau viết lệch thành 曰 (nói). Thành ra con cá vừa không nói được vừa không còn mũi, cho nghĩa đần độn.

Câu ví dụ

zuòshìhěnmǎng

đọc gần: tha chuồ sừ hẩn lủ mảng

Anh ấy làm việc rất hấp tấp cẩu thả.

鲁 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 鲁

  • lǔ dùn

    đọc gần: lủ tuần

    đần độn, chậm hiểu

  • lǔ mǎng

    đọc gần: lủ mảng

    hấp tấp; cẩu thả

鲁 đứng sau (1 từ)

鲁 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • cū lǔ

    đọc gần: xu lủ

    thô lỗ, cộc cằn

    Ví dụ

    detàihěn

    đọc gần: tha tơ thài tù hẩn xu lủ

    Thái độ của anh ấy rất thô lỗ.

Zalo