HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xiān

đọc gần: xiên

tươi

11 từ ghép · 9 có 鲜 đứng đầu · 2 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép cá (鱼) với cừu (羊) - hai loại thịt mà người xưa thích ăn tươi hơn là ướp muối hay phơi khô. Hai bộ đi cùng nhau cho nghĩa tươi 鲜.

Câu ví dụ

Zhíyuánhuāérxiānyànduō

đọc gần: trứ ù doén lỉ hoa ớ xiên diền tuô mù

Hoa trong vườn thực vật rực rỡ bắt mắt.

鲜 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 鲜

  • xiān guǒ

    đọc gần: xiên cuổ

    trái cây tươi

  • xiān hóng

    đọc gần: xiên húng

    đỏ tươi

  • xiān huā

    đọc gần: xiên hoa

    Danh từhoa tươi

    Ví dụ

    sòngleshùxiānhuā

    đọc gần: tha xùng lơ ủa i sù xiên hoa

    Anh ấy tặng tôi một bó hoa tươi.

  • xiān měi

    đọc gần: xiên mẩy

    thơm ngon

  • xiān míng

    đọc gần: xiên mính

    Tính từrõ nét, tươi sáng

    Ví dụ

    deguāndiǎnhěnxiānmíng

    đọc gần: tha tơ coan tiển hẩn xiên mính

    Quan điểm của anh ấy rất rõ ràng.

  • xiān nǎi

    đọc gần: xiên nải

    sữa tươi

  • xiān xuè

    đọc gần: xiên xuề

    máu tươi

  • xiān yàn

    đọc gần: xiên diền

    Tính từrực rỡ, tươi thắm

    Ví dụ

    chuān穿zhuójiànxiānyànde

    đọc gần: tha choan truố i chiền xiên diền tơ i phú

    Cô ấy mặc một bộ đồ sáng màu.

  • 艳夺目

    xiān yàn duó mù

    đọc gần: xiên diền tuố mù

    rực rỡ bắt mắt

鲜 đứng sau (2 từ)

鲜 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xīn xiān

    đọc gần: xin xiên

    tươi mới

    Ví dụ

    Zhèxiēshuǐguǒhěnxīnxiān

    đọc gần: trờ xiê suẩy cuổ hẩn xin xiên

    Những loại trái cây này rất tươi.

  • hǎi xiān

    đọc gần: hải xiên

    hải sản

    Ví dụ

    menjīnwǎnchīhǎixiān

    đọc gần: ủa mân chin oản chư hải xiên

    Tối nay chúng tôi ăn hải sản.

Zalo