鸟
niǎo
đọc gần: nẻo
chim
8 từ ghép · 7 có 鸟 đứng đầu · 1 đứng sau
🖌️ Xem 鸟 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Bản phồn thể 鳥 vẽ con chim đuôi dài đang xoè bộ lông đẹp. Bản giản thể 鸟 lược bớt các nét lông, con chim gần như bị trơ trụi.
Câu ví dụ
你家里有养鸟吗?
đọc gần: nỉ chia lỉ dẩu dảng nẻo ma
Ở nhà anh có nuôi chim không?
鸟 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 鸟
鸟巢
niǎn cháođọc gần: niển cháo
tổ chim
鸟瞰
niǎo kànđọc gần: nẻo khàn
nhìn bao quát từ trên cao
鸟类
niǎo lèiđọc gần: nẻo lầy
loài chim
鸟笼
niǎo lóngđọc gần: nẻo lúng
lồng chim
鸟兽
niǎo shòuđọc gần: nẻo sầu
chim và thú
鸟爪
niǎo zhǎođọc gần: nẻo trảo
vuốt chim
鸟语花香
niǎo yǔ huā xiāngđọc gần: nẻo ủy hoa xiang
chim ca hoa toả hương — tả ngày xuân tươi đẹp
鸟 đứng sau (1 từ)
鸟 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
小鸟
xiǎo niǎođọc gần: xẻo nẻo
chim nhỏ