鼠
shǔ
đọc gần: sủ
con chuột
5 từ ghép · 3 có 鼠 đứng đầu · 2 đứng sau
🖌️ Xem 鼠 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ là hình con chuột, thấy rõ cái đầu, bộ râu và cái đuôi.
Câu ví dụ
老鼠是惹人讨厌的动物。
đọc gần: lảo sủ sừ rở rấn thảo ỳan· tơ tùng ù
Chuột là loài vật khiến người ta ghét.
鼠 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 鼠
鼠辈
shǔ bèiđọc gần: sủ pầy
bọn xấu; hạng tiểu nhân
鼠疫
shǔ yìđọc gần: sủ ì
bệnh dịch hạch
鼠标
shǔ biāođọc gần: sủ peo
Danh từchuột máy tính
Ví dụ我需要一个鼠标来使用电脑。
đọc gần: ủa xuy dào i cờ sủ peo lái sử dùng tiền nảo
Tôi cần một con chuột để sử dụng máy tính.
鼠 đứng sau (2 từ)
鼠 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
老鼠
lǎo shǔđọc gần: lảo sủ
Danh từcon chuột
Ví dụ老鼠在房子里跑来跑去。
đọc gần: lảo sủ chài pháng chư lỉ phảo lái phảo chùy
Chuột chạy qua lại trong nhà.
老鼠过街,人人喊打
lǎo shǔ guò jiē, rén rén hǎn dǎđọc gần: lảo sủ cuồ chiê rấn rấn hản tả
chuột chạy qua đường, ai cũng hô đánh (nói về người hay vật bị mọi người ghét)