生
Âm bồi: sâng
sinh
这块牛肉是生肉,不能直接吃。
Âm bồi: trờ khoài níu rầu sừ sâng rầu pù nấng trứ chiê chư
Nghĩa: Miếng thịt bò này là sống, không thể ăn trực tiếp.
Bộ thủ #200
shēng
Âm bồi: sâng
Số nét: 5
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Sinh. Bộ thủ Khang Hy số 100/214, 5 nét.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
生
Âm bồi: sâng
sinh
这块牛肉是生肉,不能直接吃。
Âm bồi: trờ khoài níu rầu sừ sâng rầu pù nấng trứ chiê chư
Nghĩa: Miếng thịt bò này là sống, không thể ăn trực tiếp.
学生
Âm bồi: xuế sâng
học sinh
我是学生。
Âm bồi: ủa sừ xuế sâng
Nghĩa: Tôi là học sinh.
生日
Âm bồi: sâng rừ
sinh nhật
生日快乐!
Âm bồi: sâng rừ khoài lờ
Nghĩa: Chúc mừng sinh nhật!