HSK Tutor
🌳 Chữ 鹿 còn nằm trong 10 từ ghép — xem cả chùm để mở vốn từ nhanh
鹿

Bộ thủ #298

con hươu

Âm bồi:

Số nét: 11

← Quay lại danh sách

Gợi ý ghi nhớ

Tên bộ: Lộc. Bộ thủ Khang Hy số 198/214, 11 nét.

Luyện viết bộ 鹿

Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.

Ví dụ và cách dùng

xiǎo鹿

Âm bồi: xẻo lù

con nai nhỏ

Sēnlínyǒuzhīxiǎo鹿

Âm bồi: xân lín lỉ dẩu ì trư xẻo lù

Nghĩa: Trong rừng có một con nai nhỏ.

鹿jiǎo

Âm bồi: lù chẻo

gạc hươu

Zhèzhī鹿de鹿jiǎohěnpiàoliang

Âm bồi: trờ trư lù tơ lù chẻo hẩn phèo liang

Nghĩa: Gạc của con hươu này rất đẹp.

Zalo