病
Âm bồi: pình
bệnh
他生病了。
Âm bồi: tha sâng pình lơ
Nghĩa: Anh ấy bị ốm rồi.
Bộ thủ #54
nǐ
Âm bồi: nỉ
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Nạch. Đây là bộ thủ thông dụng #54 trong danh sách 100 bộ thủ.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
病
Âm bồi: pình
bệnh
他生病了。
Âm bồi: tha sâng pình lơ
Nghĩa: Anh ấy bị ốm rồi.
疼
Âm bồi: thấng
đau
我头疼。
Âm bồi: ủa thấu thấng
Nghĩa: Tôi đau đầu.
痛
Âm bồi: thùng
đau
肚子痛。
Âm bồi: tù chư thùng
Nghĩa: Đau bụng.
瘦
Âm bồi: sầu
gầy
他变瘦了。
Âm bồi: tha piền sầu lơ
Nghĩa: Anh ấy trở nên gầy đi.
疗
Âm bồi: léo
trị liệu
治疗方法。
Âm bồi: trừ léo phang phả
Nghĩa: Phương pháp điều trị.