买
Âm bồi: mải
mua
我去买东西。
Âm bồi: ủa chùy mải tung xi
Nghĩa: Tôi đi mua đồ.
Bộ thủ #61
wǎng
Âm bồi: oảng
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Võng. Đây là bộ thủ thông dụng #61 trong danh sách 100 bộ thủ.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
买
Âm bồi: mải
mua
我去买东西。
Âm bồi: ủa chùy mải tung xi
Nghĩa: Tôi đi mua đồ.
卖
Âm bồi: mài
bán
他卖水果。
Âm bồi: tha mài suẩy cuổ
Nghĩa: Anh ấy bán hoa quả.
罚
Âm bồi: phá
phạt
罚款很多。
Âm bồi: phá khoản hẩn tuô
Nghĩa: Tiền phạt rất nhiều.
罗
Âm bồi: luố
(họ)
罗马很漂亮。
Âm bồi: luố mả hẩn phèo liang
Nghĩa: Thành Rome rất đẹp.
置
Âm bồi: trừ
đặt
请放置这里。
Âm bồi: chỉnh phàng trừ trờ lỉ
Nghĩa: Hãy đặt ở đây.