HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

sức; lực; sức mạnh

46 từ ghép · 10 có 力 đứng đầu · 36 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Dạng cổ có nét giữa uốn ở đầu tả sợi gân nối cơ với xương, nét còn lại tả lớp bao ngoài của gân; dạng nay 力 trông như cánh tay đang gồng cơ.

Câu ví dụ

Tuánjiéjiùshìliàng

đọc gần: thoán chiế chìu sừ lì liàng

Đoàn kết chính là sức mạnh.

力 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 力

  • lì liàng

    đọc gần: lì liàng

    Danh từsức lực; sức mạnh

    Ví dụ

    Tuánjiéjiùshìliàng

    đọc gần: thoán chiế chìu sừ lì liàng

    Đoàn kết chính là sức mạnh.

  • lì qì

    đọc gần: lì chì

    Danh từsức; hơi sức

    Ví dụ

    méiyǒubāndòngzhèzhāngzhuōzi

    đọc gần: ủa mấy dẩu lì chì pan tùng trờ trang truô chư

    Tôi không có sức để di chuyển cái bàn này.

  • lì qiú

    đọc gần: lì chíu

    ra sức; dốc hết sức

  • lì zhēng

    đọc gần: lì trâng

    Động từphấn đấu; tranh đấu vì

    Ví dụ

    zhēngdàobiāo

    đọc gần: tha lì trâng tá tào mù peo

    Anh ấy nỗ lực để đạt được mục tiêu.

  • 不从心

    lì bù cóng xīn

    đọc gần: lì pù xúng xin

    sức không theo được ý muốn

  • 求进步

    lì qiú jìn bù

    đọc gần: lì chíu chìn pù

    dốc sức cầu tiến

  • 争上游

    lì zhēng shàng yóu

    đọc gần: lì trâng sàng dấu

    phấn đấu vươn lên hàng đầu

  • lìtú

    đọc gần: lì thú

    Động từCố gắng

    Ví dụ

    jiějuéwèn

    đọc gần: tha lì thú chiể chuế uần thí

    Anh ấy cố gắng giải quyết vấn đề.

  • lìdù

    đọc gần: lì tù

    Danh từCường độ, sức mạnh

    Ví dụ

    Zhèngjiāle

    đọc gần: trầng phủ chia tà lơ tả chi lì tù

    Chính phủ đã tăng cường độ打击.

  • 所能及

    lìsuǒnéngjí

    đọc gần: lì xuổ nấng chí

    Trong khả năng

    Ví dụ

    zuòlesuǒnéngdeshìqíng

    đọc gần: tha chuồ lơ lì xuổ nấng chí tơ sừ chính

    Anh ấy đã làm những việc trong khả năng của mình.

力 đứng sau (36 từ)

力 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • rén lì

    đọc gần: rấn lì

    Danh từnhân lực; sức người

    Ví dụ

    Rényuánhěnzhòngyào

    đọc gần: rấn lì chư doén hẩn trùng dào

    Nhân lực rất quan trọng.

  • tǐlì

    đọc gần: thỉ lì

    Danh từThể lực

    Ví dụ

    huóhěnlèi

    đọc gần: thỉ lì huố hẩn lầy

    Lao động chân tay rất mệt.

  • 以赴

    quánlìyǐfù

    đọc gần: choén lì ỉ phù

    Dốc toàn lực, toàn tâm toàn ý

    Ví dụ

    menjiāngquánwánchéngrèn

    đọc gần: ủa mân chiang choén lì ỉ phù oán chấng rần ù

    Chúng ta sẽ dốc hết sức hoàn thành nhiệm vụ.

  • chūlì

    đọc gần: chu lì

    Động từRa sức, góp sức

    Ví dụ

    jiāchūbāngmáng

    đọc gần: tà chia i chỉ chu lì pang máng

    Mọi người cùng ra sức giúp đỡ.

  • dònglì

    đọc gần: tùng lì

    Danh từĐộng lực

    Ví dụ

    Jiārénshìzuìdedòng

    đọc gần: chia rấn sừ ủa chuầy tà tơ tùng lì

    Gia đình là động lực lớn nhất của tôi.

  • nǔlì

    đọc gần: nủ lì

    Động từnỗ lực, chăm chỉ

    Ví dụ

    xuéhěn

    đọc gần: tha xuế xí hẩn nủ lì

    Anh ấy học rất chăm chỉ.

  • 劳动

    láodònglì

    đọc gần: láo tùng lì

    Danh từLực lượng lao động

    Ví dụ

    Nóngcūnquēshǎoláodòng

    đọc gần: núng xuân chuê sảo láo tùng lì

    Nông thôn đang thiếu lực lượng lao động.

  • shìlì

    đọc gần: sừ lì

    Danh từThế lực

    Ví dụ

    deshìbiànquánguó

    đọc gần: tha tơ sừ lì piền pù choén cuố

    Thế lực của anh ấy lan rộng khắp cả nước.

  • yālì

    đọc gần: da lì

    Danh từÁp lực, áp suất

    Ví dụ

    chéngshòuzhehěndegōngzuò

    đọc gần: tha chấng sầu trơ hẩn tà tơ cung chuồ da lì

    Cô ấy đang chịu áp lực công việc rất lớn.

  • chī lì

    đọc gần: chư lì

    Tính từtốn sức, mệt nhọc

    Ví dụ

    bānyùnzhèxiēdōng西fēichángchī

    đọc gần: tha pan dùyn trờ xiê tung xi phây cháng chư lì

    Anh ấy rất khó khăn trong việc vận chuyển những thứ này.

  • tīnglì

    đọc gần: thinh lì

    Danh từKhả năng nghe

    Ví dụ

    deZhōngwéntīnghěnhǎo

    đọc gần: tha tơ trung uấn thinh lì hẩn hảo

    Khả năng nghe tiếng Trung của anh ấy rất tốt.

  • wēilì

    đọc gần: uây lì

    Danh từUy lực

    Ví dụ

    dewēiróngxiǎo

    đọc gần: tha tơ uây lì pù rúng xẻo chùy

    Sức mạnh của anh ấy không thể xem nhẹ.

  • shílì

    đọc gần: sứ lì

    Danh từThực lực

    Ví dụ

    Zhègeduìdeshíhěnqiáng

    đọc gần: trờ cơ tuầy tơ sứ lì hẩn chiáng

    Thực lực của đội này rất mạnh.

  • jìn lì

    đọc gần: chìn lì

    Động từdốc hết sức

    Ví dụ

    menhuìjìnzuòhǎozhèfèngōngzuò

    đọc gần: ủa mân huầy chìn lì chuồ hảo trờ phần cung chuồ

    Chúng tôi sẽ cố gắng hoàn thành tốt công việc này.

  • 巧克

    qiǎo kè lì

    đọc gần: chẻo khờ lì

    Danh từsô cô la

    Ví dụ

    gěilekuàiqiǎo

    đọc gần: tha cẩy lơ ủa i khoài chẻo khờ lì

    Cô ấy đưa cho tôi một miếng sô-cô-la.

  • dé lì

    đọc gần: tớ lì

    có hiệu quả, hữu hiệu

    Ví dụ

    shìmendezhùshǒu

    đọc gần: tha sừ ủa mân tớ lì tơ trù sẩu

    Anh ấy là trợ lý đắc lực của chúng tôi.

  • 无能为

    wúnéng wéilì

    đọc gần: ú nấng uấy lì

    Bất lực

    Ví dụ

    duìnéngwéi

    đọc gần: ủa tuầy xử ú nấng uấy lì

    Tôi không thể làm gì về việc này.

  • zhìlì

    đọc gần: trừ lì

    Danh từTrí lực

    Ví dụ

    Zhìshìxuédezhòngyàoyīn

    đọc gần: trừ lì sừ xuế xí tơ trùng dào in xù

    Trí thông minh là yếu tố quan trọng trong việc học.

  • bào lì

    đọc gần: pào lì

    Danh từbạo lực

    Ví dụ

    shǐ使yòngbàojiějuéwèn

    đọc gần: tha sử dùng pào lì chiể chuế uần thí

    Anh ấy dùng bạo lực để giải quyết vấn đề.

  • yǒulì

    đọc gần: dẩu lì

    Tính từMạnh mẽ, có sức mạnh

    Ví dụ

    Zhènghěnyǒu

    đọc gần: trầng chùy hẩn dẩu lì

    Bằng chứng rất thuyết phục.

  • quán lì

    đọc gần: choén lì

    Danh từquyền lực

    Ví dụ

    Zhègeguójiādequánjiégòu

    đọc gần: trờ cơ cuố chia tơ choén lì chiế cầu phù chá

    Cơ cấu quyền lực của quốc gia này rất phức tạp.

  • yìlì

    đọc gần: ì lì

    Danh từKiên trì

    Ví dụ

    kàozhejiāndìngdewánchénglerèn

    đọc gần: tha khào trơ chiên tình tơ ì lì oán chấng lơ rần ù

    Anh ta hoàn thành nhiệm vụ nhờ vào sự kiên trì vững chắc.

  • huó lì

    đọc gần: huố lì

    Danh từsinh lực, sức sống

    Ví dụ

    chōngmǎnlehuó

    đọc gần: tha chung mản lơ huố lì

    Anh ấy tràn đầy năng lượng.

  • qiánlì

    đọc gần: chiến lì

    Danh từTiềm năng

    Ví dụ

    yǒuhěndeqián

    đọc gần: tha dẩu hẩn tà tơ chiến lì

    Anh ấy có tiềm năng lớn.

  • 生命

    shēngmìnglì

    đọc gần: sâng mình lì

    Danh từSức sống

    Ví dụ

    Zhèshùshēngmìnghěnqiáng

    đọc gần: trờ khơ sù sâng mình lì hẩn chiáng

    Cây này có sức sống rất mạnh.

  • diànlì

    đọc gần: tiền lì

    Danh từĐiện lực, điện năng

    Ví dụ

    Zhègechéngshìdiàngōngyìngchōng

    đọc gần: trờ cơ chấng sừ tiền lì cung ình chung chú

    Thành phố này có nguồn điện lực cung cấp dồi dào.

  • shìlì

    đọc gần: sừ lì

    Danh từThị lực

    Ví dụ

    deshìhěnhǎo

    đọc gần: tha tơ sừ lì hẩn hảo

    Thị lực của anh ấy rất tốt.

  • 竭尽全

    jié jìn quán lì

    đọc gần: chiế chìn choén lì

    dốc hết sức lực

    Ví dụ

    jiéjìnquánwánchénglerèn

    đọc gần: tha chiế chìn choén lì oán chấng lơ rần ù

    Anh ấy đã dốc hết sức hoàn thành nhiệm vụ.

  • jīng lì

    đọc gần: chinh lì

    tinh lực

    Ví dụ

    zǒngshìchōngmǎnjīng

    đọc gần: tha chủng sừ chung mản chinh lì

    Anh ấy luôn tràn đầy năng lượng.

  • nénglì

    đọc gần: nấng lì

    Danh từNăng lực

    Ví dụ

    degōngzuònénghěnqiáng

    đọc gần: tha tơ cung chuồ nấng lì hẩn chiáng

    Năng lực làm việc của anh ấy rất tốt.

  • 更生

    zìlì gēngshēng

    đọc gần: chừ lì câng sâng

    Tự lực cánh sinh

    Ví dụ

    menyīnggāigēngshēng

    đọc gần: ủa mân inh cai chừ lì câng sâng

    Chúng ta nên tự lực cánh sinh.

  • zhìlì yú

    đọc gần: trừ lì úy

    Dốc sức vào

    Ví dụ

    zhìhuánbǎoshì

    đọc gần: tha trừ lì úy hoán pảo sừ diề

    Anh ấy cống hiến cho sự nghiệp bảo vệ môi trường.

  • fēnglì

    đọc gần: phâng lì

    Danh từSức gió

    Ví dụ

    Jīntiānfēnghěn

    đọc gần: chin thiên phâng lì hẩn tà

    Hôm nay sức gió rất lớn.

  • pòlì

    đọc gần: phồ lì

    Danh từQuyết đoán, dũng khí

    Ví dụ

    yǒuhěnde

    đọc gần: tha dẩu hẩn tà tơ phồ lì

    Cô ấy có sự quyết đoán lớn.

  • mèi lì

    đọc gần: mầy lì

    Danh từsức hút

    Ví dụ

    demèiyǐnlehěnduōrén

    đọc gần: tha tơ mầy lì xi ỉn lơ hẩn tuô rấn

    Sức hút của cô ấy đã thu hút nhiều người.

  • 齐心协

    qíxīnxiélì

    đọc gần: chí xin xiế lì

    Động từĐồng tâm hiệp lực

    Ví dụ

    jiāxīnxiéwánchénglerèn

    đọc gần: tà chia chí xin xiế lì oán chấng lơ rần ù

    Mọi người đồng lòng hoàn thành nhiệm vụ.

Zalo