口
kǒu
đọc gần: khẩu
miệng; cửa; lỗ
36 từ ghép · 20 có 口 đứng đầu · 16 đứng sau
🖌️ Xem 口 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ cổ vẽ cái miệng đang mở; qua các đời nét cong dần thẳng lại và co thành hình vuông 口, đồng thời sinh thêm nghĩa cái lỗ, cái cửa.
Câu ví dụ
他的口才很好。
đọc gần: tha tơ khẩu xái hẩn hảo
Anh ấy rất khéo nói.
口 đứng đầu (20 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 口
口才
kǒu cáiđọc gần: khẩu xái
khẩu tài; khéo nói
口吃
kǒu chīđọc gần: khẩu chư
nói lắp
口臭
kǒu chòuđọc gần: khẩu chầu
hơi thở có mùi
口袋
kǒu dàiđọc gần: khẩu tài
Danh từtúi (áo, quần)
Ví dụ手机在我的口袋里。
đọc gần: sẩu chi chài ủa tơ khẩu tài lỉ
Điện thoại ở trong túi tôi.
口福
kǒu fúđọc gần: khẩu phú
cái may được ăn ngon
口供
kǒu gòngđọc gần: khẩu cùng
lời khai
口号
kǒu hàođọc gần: khẩu hào
Danh từkhẩu hiệu
Ví dụ“加油!”是常见的口号。
đọc gần: chia dấu ” sừ cháng chiền tơ khẩu hào
“Cố lên!” là khẩu hiệu phổ biến.
口红
kǒu hóngđọc gần: khẩu húng
son môi
口角
kǒu juéđọc gần: khẩu chuế
cãi vã
口渴
kǒu kěđọc gần: khẩu khở
khát nước
口气
kǒu qìđọc gần: khẩu chì
Danh từgiọng điệu
Ví dụ他说话的口气很坚决。
đọc gần: tha suô hoà tơ khẩu chì hẩn chiên chuế
Giọng nói của anh ấy rất kiên quyết.
口试
kǒu shìđọc gần: khẩu sừ
thi vấn đáp
口水
kǒu shuǐđọc gần: khẩu suẩy
nước bọt
口是心非
kǒu shì xīn fēiđọc gần: khẩu sừ xin phây
miệng nói vậy mà lòng không vậy
口味
kǒu wèiđọc gần: khẩu uầy
Danh từkhẩu vị
Ví dụ我喜欢这种口味的冰淇淋。
đọc gần: ủa xỉ hoan trờ trủng khẩu uầy tơ pinh chí lín
Tôi thích hương vị kem này.
口头
kǒu tóuđọc gần: khẩu thấu
Danh từTính từbằng miệng, bằng lời nói
Ví dụ他们进行了一场口头辩论。
đọc gần: tha mân chìn xính lơ i chảng khẩu thấu piền luần
Họ đã có một cuộc tranh luận miệng.
口感
kǒugǎnđọc gần: khẩu cản
Danh từCảm giác miệng, độ giòn
Ví dụ这个苹果口感很好。
đọc gần: trờ cơ phính cuổ khẩu cản hẩn hảo
Quả táo này ăn rất ngon miệng.
口腔
kǒu qiāngđọc gần: khẩu chiang
Danh từkhoang miệng
Ví dụ他有口腔问题。
đọc gần: tha dẩu khẩu chiang uần thí
Anh ấy có vấn đề về khoang miệng.
口语
kǒuyǔđọc gần: khẩu ủy
Danh từNgôn ngữ nói
Ví dụ我的汉语口语不好。
đọc gần: ủa tơ hàn ủy khẩu ủy pù hảo
Tiếng Trung nói của tôi không tốt.
口音
kǒu yīnđọc gần: khẩu in
giọng, giọng nói
Ví dụ他说话有乡村口音。
đọc gần: tha suô hoà dẩu xiang xuân khẩu in
Anh ấy nói có giọng quê.
口 đứng sau (16 từ)
口 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
人口
rén kǒuđọc gần: rấn khẩu
Danh từdân số
Ví dụ这个城市的人口在不断增加。
đọc gần: trờ cơ chấng sừ tơ rấn khẩu chài pù toàn châng chia
Dân số của thành phố này đang tăng liên tục.
夸口
kuā kǒuđọc gần: khoa khẩu
khoe khoang; nói phóng
一口气
yìkǒuqìđọc gần: ì khẩu chì
Phó từMột hơi, một mạch
Ví dụ他一口气跑了五公里。
đọc gần: tha ì khẩu chì phảo lơ ủ cung lỉ
Anh ấy chạy một mạch năm kilômét.
伤口
shāngkǒuđọc gần: sang khẩu
Danh từVết thương
Ví dụ伤口已经愈合了。
đọc gần: sang khẩu ỉ chinh ùy hớ lơ
Vết thương đã lành rồi.
借口
jiè kǒuđọc gần: chiề khẩu
cớ, lí do
Ví dụ他找了一个借口来解释他的迟到。
đọc gần: tha trảo lơ i cờ chiề khẩu lái chiể sừ tha tơ chứ tào
Anh ấy tìm một lý do để giải thích việc đến muộn.
入口
rù kǒuđọc gần: rù khẩu
Danh từcửa vào
Ví dụ这是超市的入口。
đọc gần: trờ sừ chao sừ tơ rù khẩu
Đây là lối vào của siêu thị.
出口
chū kǒuđọc gần: chu khẩu
Danh từĐộng từlối ra, cửa ra
Ví dụ这个港口是重要的出口。
đọc gần: trờ cơ cảng khẩu sừ trùng dào tơ chu khẩu
Cảng này là một cửa khẩu quan trọng.
十字路口
shízì lùkǒuđọc gần: sứ chừ lù khẩu
Danh từNgã tư
Ví dụ我们在十字路口见面。
đọc gần: ủa mân chài sứ chừ lù khẩu chiền miền
Chúng ta gặp nhau ở ngã tư.
可口
kě kǒuđọc gần: khở khẩu
Tính từngon miệng
Ví dụ这个菜很好吃,非常可口。
đọc gần: trờ cơ xài hẩn hảo chư phây cháng khở khẩu
Món ăn này rất ngon, vô cùng hấp dẫn.
港口
gǎng kǒuđọc gần: cảng khẩu
Danh từcảng, bến cảng
Ví dụ这个港口非常繁忙。
đọc gần: trờ cơ cảng khẩu phây cháng phán máng
Cảng này rất bận rộn.
窗口
chuāngkǒuđọc gần: choang khẩu
Danh từCửa sổ, quầy giao dịch
Ví dụ请到3号窗口办理手续。
đọc gần: chỉnh tào hào choang khẩu pàn lỉ sẩu xùy
Vui lòng đến quầy số 3 làm thủ tục.
缺口
quēkǒuđọc gần: chuê khẩu
Chỗ hổng, khe hở
Ví dụ墙上有一个缺口。
đọc gần: chiáng sàng dẩu i cờ chuê khẩu
Trên tường có một lỗ hổng.
胃口
wèi kǒuđọc gần: uầy khẩu
Danh từkhẩu vị
Ví dụ这道菜的胃口很好。
đọc gần: trờ tào xài tơ uầy khẩu hẩn hảo
Món ăn này rất hợp khẩu vị.
路口
lùkǒuđọc gần: lù khẩu
Danh từgiao lộ, ngã ba
Ví dụ在路口。
đọc gần: chài lù khẩu
Ở ngã tư.
进口
jìn kǒuđọc gần: chìn khẩu
Động từnhập khẩu
Ví dụ他们的公司进口了很多新产品。
đọc gần: tha mân tơ cung xư chìn khẩu lơ hẩn tuô xin chản phỉn
Công ty của họ nhập khẩu nhiều sản phẩm mới.
门口
ménkǒuđọc gần: mấn khẩu
Danh từcửa, cổng
Ví dụ在门口等你。
đọc gần: chài mấn khẩu tẩng nỉ
Đợi bạn ở cửa.