水
shuǐ
đọc gần: suẩy
nước
46 từ ghép · 23 có 水 đứng đầu · 23 đứng sau
🖌️ Xem 水 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ cổ vẽ dòng nước cuộn chảy với mạch chính ở giữa và bốn xoáy nước hai bên. Dạng biến thể chỉ còn ba giọt 氵 được dùng làm bộ thủ cho rất nhiều chữ mang nghĩa liên quan đến nước.
Câu ví dụ
吃水果对身体有益。
đọc gần: chư suẩy cuổ tuầy sân thỉ dẩu ì
Ăn trái cây có lợi cho sức khỏe.
水 đứng đầu (23 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 水
水彩
shuǐ cǎiđọc gần: suẩy xải
màu nước
水池
shuǐ chíđọc gần: suẩy chứ
hồ nước; bể nước
水沟
shuǐ gōuđọc gần: suẩy câu
rãnh nước; mương
水管
shuǐ guǎnđọc gần: suẩy coản
ống nước
水果
shuǐ guǒđọc gần: suẩy cuổ
Danh từtrái cây
Ví dụ买水果。
đọc gần: mải suẩy cuổ
Mua trái cây.
水库
shuǐ kùđọc gần: suẩy khù
Danh từhồ chứa nước; đập nước
Ví dụ水库蓄满了水。
đọc gần: suẩy khù xùy mản lơ suẩy
Hồ chứa đầy nước.
水泥
shuǐ níđọc gần: suẩy ní
Danh từxi măng
Ví dụ他们用水泥建造了这座桥。
đọc gần: tha mân dùng suẩy ní chiền chào lơ trờ chuồ chéo
Họ đã dùng xi măng xây dựng cây cầu này.
水手
shuǐ shǒuđọc gần: suẩy sẩu
thủy thủ
水塔
shuǐ tǎđọc gần: suẩy thả
tháp nước
水星
Shuǐ Xīngđọc gần: suẩy xinh
Sao Thủy
水银
shuǐ yínđọc gần: suẩy ín
thủy ngân
水灾
shuǐ zāiđọc gần: suẩy chai
Danh từlũ lụt
Ví dụ今年发生了水灾。
đọc gần: chin niến pha sâng lơ suẩy chai
Năm nay xảy ra lũ lụt.
水龙头
shuǐ lóng tóuđọc gần: suẩy lúng thấu
vòi nước
Ví dụ请关紧水龙头。
đọc gần: chỉnh coan chỉn suẩy lúng thấu
Vui lòng vặn chặt vòi nước.
水深火热
shuǐ shēn huǒ rèđọc gần: suẩy sân huổ rờ
(nghĩa bóng) khổ cực tột cùng
水蒸气
shuǐ zhēng qìđọc gần: suẩy trâng chì
hơi nước
水泄不通
shuǐ xiè bù tōngđọc gần: suẩy xiề pù thung
(nghĩa bóng) đông nghẹt, chật cứng không lối ra
水产品
shuǐchǎnpǐnđọc gần: suẩy chản phỉn
Danh từThủy sản
Ví dụ海边水产品很丰富。
đọc gần: hải piên suẩy chản phỉn hẩn phâng phù
Ven biển thủy sản rất phong phú.
水分
shuǐfènđọc gần: suẩy phần
Danh từĐộ ẩm, nước
Ví dụ水果水分很多。
đọc gần: suẩy cuổ suẩy phần hẩn tuô
Trái cây có nhiều nước.
水利
shuǐlìđọc gần: suẩy lì
Danh từThủy lợi
Ví dụ这个地方的水利工程很发达。
đọc gần: trờ cơ tì phang tơ suẩy lì cung chấng hẩn pha tá
Công trình thủy lợi ở nơi này rất phát triển.
水平
shuǐpíngđọc gần: suẩy phính
Danh từtrình độ
Ví dụ他的游泳水平很高。
đọc gần: tha tơ dấu dủng suẩy phính hẩn cao
Trình độ bơi của anh ấy rất cao.
水流
shuǐliúđọc gần: suẩy líu
Danh từDòng nước
Ví dụ水流很急。
đọc gần: suẩy líu hẩn chí
Dòng nước chảy xiết.
水稻
shuǐdàođọc gần: suẩy tào
Danh từLúa nước
Ví dụ中国南方种植水稻。
đọc gần: trung cuố nán phang trùng trứ suẩy tào
Miền Nam Trung Quốc trồng lúa nước.
水面
shuǐmiànđọc gần: suẩy miền
Danh từMặt nước
Ví dụ船在水面上行驶。
đọc gần: choán chài suẩy miền sàng xính sử
Thuyền chạy trên mặt nước.
水 đứng sau (23 từ)
水 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
喝水
hē shuǐđọc gần: hơ suẩy
uống nước
凉水
liángshuǐđọc gần: liáng suẩy
Danh từNước lạnh
Ví dụ请给我一杯凉水。
đọc gần: chỉnh cẩy ủa ì pây liáng suẩy
Xin cho tôi một cốc nước lạnh.
开水
kāi shuǐđọc gần: khai suẩy
nước sôi
Ví dụ请倒一些开水给我。
đọc gần: chỉnh tào i xiê khai suẩy cẩy ủa
Xin hãy rót cho tôi một ít nước sôi.
污水
wūshuǐđọc gần: u suẩy
Danh từNước thải
Ví dụ污水要处理后排放。
đọc gần: u suẩy dào chủ lỉ hầu phái phàng
Nước thải phải xử lý trước khi xả.
汽水
qìshuǐđọc gần: chì suẩy
Danh từNước ngọt có ga
Ví dụ我喜欢喝汽水。
đọc gần: ủa xỉ hoan hơ chì suẩy
Tôi thích uống nước ngọt có ga.
泪水
lèishuǐđọc gần: lầy suẩy
Nước mắt
Ví dụ眼里充满了泪水。
đọc gần: diển lỉ chung mản lơ lầy suẩy
Mắt đầy nước mắt.
洪水
hóng shuǐđọc gần: húng suẩy
Danh từlũ lụt
Ví dụ大雨引发了洪水。
đọc gần: tà ủy ỉn pha lơ húng suẩy
Mưa lớn gây ra lũ lụt.
海水
hǎishuǐđọc gần: hải suẩy
Nước biển
Ví dụ海水是有咸的,不能喝。
đọc gần: chin oản ủa mân chùy hải xiên xan thinh chư phàn pa
Tối nay chúng ta đến nhà hàng hải sản ăn tối nhé
淡水
dàn shuǐđọc gần: tàn suẩy
nước ngọt
Ví dụ这里的水是淡水。
đọc gần: trờ lỉ tơ suẩy sừ tàn suẩy
Nước ở đây là nước ngọt.
潜水
qiánshuǐđọc gần: chiến suẩy
Lặn
Ví dụ他喜欢潜水。
đọc gần: tha xỉ hoan chiến suẩy
Anh ấy thích lặn.
热水器
rèshuǐqìđọc gần: rờ suẩy chì
Danh từBình nóng lạnh
Ví dụ家里安装了热水器。
đọc gần: chia lỉ an troang lơ rờ suẩy chì
Nhà đã lắp bình nóng lạnh.
矿泉水
kuàng quán shuǐđọc gần: khoàng choén suẩy
Danh từnước khoáng
Ví dụ我喜欢喝矿泉水。
đọc gần: ủa xỉ hoan hơ khoàng choén suẩy
Tôi thích uống nước khoáng.
纯净水
chúnjìngshuǐđọc gần: chuấn chình suẩy
Nước tinh khiết
Ví dụ我们买一些纯净水带去吧。
đọc gần: ủa mân mải i xiê chuấn chình suẩy tài chùy pa
Chúng ta mua một ít nước tinh khiết mang đi nhé
胶水
jiāo shuǐđọc gần: cheo suẩy
Danh từkeo dán
Ví dụ他用胶水修理了那个破裂的瓶子。
đọc gần: tha dùng cheo suẩy xiu lỉ lơ nà cờ phồ liề tơ phính chư
Anh ấy dùng keo để sửa cái chai bị nứt.
自来水
zì lái shuǐđọc gần: chừ lái suẩy
Danh từNước máy, nước vòi
Ví dụ这里的自来水可以直接喝。
đọc gần: trờ lỉ tơ chừ lái suẩy khở ỉ trứ chiê hơ
Nước máy ở đây có thể uống trực tiếp.
药水
yàoshuǐđọc gần: dào suẩy
Danh từthuốc nước
Ví dụ这个药水很苦。
đọc gần: trờ cơ dào suẩy hẩn khủ
Thuốc nước này rất đắng.
薪水
xīnshuǐđọc gần: xin suẩy
Danh từLương
Ví dụ公司每月发放薪水。
đọc gần: cung xư mẩy duề pha phàng xin suẩy
Công ty phát lương hàng tháng.
跳水
tiàoshuǐđọc gần: thèo suẩy
Động từNhảy cầu
Ví dụ她擅长跳水。
đọc gần: tha sàn cháng thèo suẩy
Cô ấy giỏi nhảy cầu.
酒水
jiǔshuǐđọc gần: chỉu suẩy
Danh từĐồ uống có cồn
Ví dụ宴会上提供各种酒水。
đọc gần: diền huầy sàng thí cung cờ trủng chỉu suẩy
Tại tiệc có cung cấp nhiều loại đồ uống có cồn.
雨水
yǔshuǐđọc gần: ủy suẩy
Danh từNước mưa
Ví dụ雨水很多,路很湿。
đọc gần: ủy suẩy hẩn tuô lù hẩn sư
Nước mưa nhiều, đường ướt lắm.
饮用水
yǐnyòngshuǐđọc gần: ỉn dùng suẩy
Danh từnước uống
Ví dụ这里提供免费饮用水。
đọc gần: trờ lỉ thí cung miển phầy ỉn dùng suẩy
Ở đây cung cấp nước uống miễn phí.
香水
xiāngshuǐđọc gần: xiang suẩy
Danh từNước hoa
Ví dụ这瓶香水很贵。
đọc gần: trờ phính xiang suẩy hẩn cuầy
Chai nước hoa này rất đắt.
墨水儿
mòshuǐrđọc gần: mồ suẩy
Danh từMực viết
Ví dụ这瓶墨水儿很贵。
đọc gần: trờ phính mồ suẩy hẩn cuầy
Lọ mực này rất đắt.