舌
shé
đọc gần: sớ
cái lưỡi
4 từ ghép · 4 có 舌 đứng đầu · 0 đứng sau
🖌️ Xem 舌 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Dạng cổ vẽ cái lưỡi chẻ thò ra khỏi miệng; qua các đời nét được san phẳng rồi thẳng lại thành 舌.
Câu ví dụ
辩论会中,双方展开舌战。
đọc gần: piền luần huầy trung soang phang trản khai sớ tràn
Trong buổi tranh luận, hai bên tranh luận rất sôi nổi.
舌 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 舌
舌尖
shé jiānđọc gần: sớ chiên
đầu lưỡi
舌头
shé touđọc gần: sớ thâu
Danh từcái lưỡi
Ví dụ医生让我伸出舌头。
đọc gần: i sâng ràng ủa sân chu sớ thâu
Bác sĩ bảo tôi thè lưỡi ra.
舌音
shé yīnđọc gần: sớ in
âm đầu lưỡi
舌战
shé zhànđọc gần: sớ tràn
tranh luận sôi nổi; khẩu chiến
舌 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.