话
Âm bồi: hoà
lời nói
说中国话。
Âm bồi: suô trung cuố hoà
Nghĩa: Nói tiếng Trung Quốc.
Bộ thủ #70
shé
Âm bồi: sớ
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Thiệt. Đây là bộ thủ thông dụng #70 trong danh sách 100 bộ thủ.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
话
Âm bồi: hoà
lời nói
说中国话。
Âm bồi: suô trung cuố hoà
Nghĩa: Nói tiếng Trung Quốc.
乱
Âm bồi: loàn
loạn
房间很乱。
Âm bồi: pháng chiên hẩn loàn
Nghĩa: Phòng rất bừa bộn.
甜
Âm bồi: thiến
ngọt
西瓜很甜。
Âm bồi: xi coa hẩn thiến
Nghĩa: Dưa hấu rất ngọt.
辞
Âm bồi: xứ
từ chức
辞职信。
Âm bồi: xứ trứ xìn
Nghĩa: Đơn xin thôi việc.
舔
Âm bồi: thiển
liếm
猫舔牛奶。
Âm bồi: mao thiển níu nải
Nghĩa: Mèo liếm sữa.